Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
1.
2.
3.
4.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
∆rH > 0: phản ứng thu nhiệt.
Vậy trong 4 phản ứng trên chỉ có 1 phản ứng thu nhiệt là:
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Phân tử NH3 có 3 liên kết N–H 2 phân tử NH3 có 6 liên kết N–H.
Ta có: = EN≡N + 3.EH–H – 6.EN–H
b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3:
= 2.= – 46,5 kJ mol-1.
Câu 2
(0,5 điểm): Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất sau:
| Chất | H2O2(l) | H2O(l) | O2(g) |
| (kJ/ mol) | - 187,6 | -285,8 | 0 |
Lời giải
- Xét phản ứng:
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
Do < 0 nên phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hay ở điều kiện chuẩn H2O2(l) kém bền, dễ dàng phân huỷ thành H2O(l) và O2(g).
- Xét phản ứng:
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
Do > 0 nên phản ứng (2) diễn ra không thuận lợi hay ở điều kiện chuẩn H2O(l) bền, khó bị phân huỷ.
Câu 3
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
283 kJ.
28,3 kJ.
-283 kJ.
-28,3 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.