Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư |
__ |
|
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581 |
__ |
|
c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục |
__ |
|
d) 532 = 53 + 32 |
__ |
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư |
|
|
|
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581 |
|
|
|
c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục |
|
|
|
d) 532 = 53 + 32 |
|
Sửa:
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 518
c) Số 341 gồm 3 trăm, 4 chục và 1 đơn vị
d) 532 = 500 + 30 + 2
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990
Số liền sau của số 990 là: 991
Lời giải
a)
So sánh: 910 > 780 > 600 > 450 > 390 > 120
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 910; 780; 600; 450; 390; 120
b)
So sánh: 900 > 700 > 600 > 500 > 300 > 100
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 900; 700; 600; 500; 300; 100
Câu 3
A. 400 + 90 + 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990. |
__ |
|
b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số. |
__ |
|
c) Số 631 có chữ số hàng đơn vị là 1. |
__ |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990. |
__ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 354 là số liền trước của số 355. |
__ |
|
b) Số 905 là số liền sau của số 904. |
__ |
|
c) Số 500 là số liền sau của số 501. |
__ |
|
d) Số 156 là số liền trước của số 155. |
__ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



