Câu hỏi:

04/01/2026 86 Lưu

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Hình bên mô tả hệ thống mạch máu và hệ tiêu hóa. Dựa vào thông tin có trong hình, trả lời các câu hỏi sau đây:

Hình bên mô tả hệ thống mạch máu và hệ tiêu hóa. Dựa vào thông tin có trong hình, trả lời các câu hỏi sau đây: (ảnh 1)

a. Trong số các mạch máu 1, 1a, 1b, 2, 3, 4, mạch máu nào giàu O2, mạch máu nào giàu CO2? Giải thích.

b. Nhận định nào sau đây đúng? Nhận định nào sau đây sai? Giải thích.

- Huyết áp ở mạch máu 1 cao hơn huyết áp ở mạch máu 1a.

- Vận tốc máu chảy trong mạch máu 4 nhanh hơn vận tốc máu chảy trong mạch máu 2.

- Các chất dinh dưỡng, O2 nuôi ruột non được cung cấp trực tiếp từ ống tiêu hóa.

- Đa số các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hóa được chuyển về gan trước khi chuyển về tim.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu

Đáp án

Điểm

1

(2,0đ)

a.

- Các mạch máu giàu O2 gồm 1 và 1a vì là động mạch đem máu đi nuôi các cơ quan.

- Các mạch máu giàu CO2 gồm: 1b, 2, 3 vì là tĩnh mạch thu máu từ các cơ qua về tim.

- Mạch 4:

+ Phía tiếp giáp với động mạch của cơ quan tiêu hóa có máu giàu O2.

+ Phía tiếp giáp với tĩnh mạch của cơ quan tiêu hóa giàu CO2.

b.

- Huyết áp ở mạch máu 1 cao hơn huyết áp ở mạch máu 1a – Đúng vì 1 là động mạch chủ; 1a là tiểu động mạch..........................................................................................

- Vận tốc máu chảy trong mạch máu 4 nhanh hơn vận tốc máu chảy trong mạch máu 2 – Sai vì 4 là mao mạch nên có vận tốc máu nhỏ nhất.............................................

- Các chất dinh dưỡng, O2 nuôi ruột non được cung cấp trực tiếp từ ống tiêu hóa – Sai vì chất dinh dưỡng, O2 nuôi ruột non được tiểu động mạch tiêu hóa đưa đến. ...........

- Đa số các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hóa được chuyển về gan trước khi chuyển về tim – Đúng vì các chất dinh dưỡng được tĩnh mạch gan đưa về Gan xử lí trước khi theo tĩnh mạch chủ về tim...........................................................................................

 

 

0,25

0,25

 

0,25

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25


0,25

 

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

2

(1,5đ)

a)

- Cá thể (1): aabb; (2): AaBb; (3): AABb; (4): AaBb; (5): Aabb; (6): aaBB

- Vậy cá thể P là 2 và 4

b.

- Giao tử đực: GA = 0,95; Ga = 0,05; Giao tử cái: GA = 0,9; Ga = 0,1

- Thể đột biến: aa = 0,05 × 0,1 = 0,005

- Cơ thể mang Allele đột biến: Aa + aa = 1 – AA = 1 – 0,95 × 0,9 = 0,855

- Trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ: 0,005/ 0,855 = 3,45%

 

0,25

0,25

 

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3

a) pH ở mô thịt lá cao nhất ở pha 2.     
Đúng
Sai
b) Thực vật CAM đang khảo sát được trồng ở điều kiện tưới đầy đủ nước.     
Đúng
Sai
c) Ở pha 1 khí khổng mở và xảy ra quá trình cố định CO2.     
Đúng
Sai
d) Đường I biểu thị tốc độ cố định CO2 từ môi trường. Đường III biểu thị nồng độ malate trong lá. Đường II biểu thị nồng độ tinh bột trong lá.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Loài A và loài B đều có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8.     
Đúng
Sai
b) Tế bào ở hình (5) là một tế bào sinh dục đang ở kì giữa của giảm phân II.     
Đúng
Sai
c) Tế bào ở hình (3) là một tế bào sinh dưỡng và đang ở kì giữa của giảm phân II.     
Đúng
Sai
d) Các tế bào ở hình (2), (4), (8) là tế bào sinh dưỡng và đang ở kì sau của nguyên phân.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Đầu 3’: B, D, E và đầu 5’: A, C, F.               
B. Đầu 5’: B, D, F và đầu 3’: A, C, E.    
C. Đầu 3’: B, D, F và đầu 5’: A, C, E.              
D. Đầu 5’: B, D, E và đầu 3’: A, C, F.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP