Tại một viện nghiên cứu di truyền, các nhà hoa học nghiên cứu sự biểu hiện gene của vi khuẩn E. coli dựa trên sự biểu hiện gene lacZ (mã hóa enzyme 1 – E1) và gene lacY (mã hóa enzyme 2 – E2) thuộc operon lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. Bằng kỹ thuật gây đột biến nhân tạo, người ta đã tạo ra được các chủng vi khuẩn khác nhau và được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactose và có lactose. Sự biểu hiện gene của bốn 4 chủng vi khuẩn (A, B, C, D) được thể hiện ở bảng bên. Dựa vào kết quả, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
|
Chủng vi khuẩn |
Không có lactose |
Có lactose |
||
|
E1 |
E2 |
E1 |
E2 |
|
|
A |
- |
- |
+ |
+ |
|
B |
- |
- |
- |
+ |
|
C |
- |
- |
- |
- |
|
D |
+ |
+ |
+ |
+ |
(+: sản phẩm được tạo ra; -: sản phẩm không được tạo ra hoặc tạo ra không đáng kể)
Câu hỏi trong đề: Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Yên Định - Thanh Hóa có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. đúng vì lac(Z,Y,A)chỉ hoạt động ở môi trường có lactose.
b. đúng vì khi không có lactose, không có sản phẩm được tạo ra => P, O, lac(Z,Y,A)bình thường. Khi có lactose, chỉ có sản phẩm của gene lac Y được biểu hiện => gene lac Y bình thường, gene lac Z bị đột biến.
c. sai vì khi có và không có lactose, đều không có sản phẩm => đột biến vùng P hoặc đột biến cả vùng P và lac(Z,Y,A)hoặc đột biến ở cả gene lac Z và gene lac Y.
d. sai vì khi có và không có lactose, đều có sản phẩm được tạo ra => lacI hoặc vùng O bị đột biến dẫn đến không ức chế phiên mã.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a. Đúng
b. Đúng:
Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở đời con:
- Do trao đổi chéo nên hai nhiễm sắc tử chị em vẫn có thể tổ hợp về cùng một giao tử trong giảm phân, do đó tỉ lệ các loại giao tử lưỡng bội (2n) có sức sống là: 3AA : 8Aa : 3aa.
- Sơ đồ lai:
P: AAaa (hoa đỏ) × AAaa (hoa đỏ)
G: 3AA : 8Aa : 3aa 3AA : 8Aa : 3aa.
F1: Kiểu gen: 9AAAA : 48AAAa : 82AAaa : 48Aaaa : 9aaaa.
Kiểu hình: 187 A--- (hoa đỏ) : 9aaaa (hoa trắng)
c) đúng
- Sự tự thụ phấn của cây tứ bội (AAaa) cho đời con có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ (48AAAa + 82AAaa + 48Aaaa)/196 = 178/196 = 91%.
- Sự tự thụ phấn của cây lưỡng bội (Aa) cho đời con có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 1/2 = 50%.
- Tỉ lệ dị hợp tạo thành ở cây tứ bội (AAaa) tăng thêm 91% - 50% = 41% tương đương với 41/50 = 82% so với cây lưỡng bội Aa.
- d. đúng : Tứ bội hóa cây lưỡng bội Aa rồi mới cho tự thụ phán sẽ làm giảm tác động của hiện tượng thoái hóa giống do tự thụ phấn gây nên.
Lời giải
Gợi ý đáp án:
- Xét bệnh A, người 10 không mang allele gây bệnh, mà sinh con trai (16) bị bệnh → gene gây bệnh nhận từ mẹ, mà người mẹ bình thường → Gene gây bệnh là gene lặn trên NST X, không có allele tương ứng trên Y.
Quy ước: A: không bị bệnh A, a: bị bệnh A.
- Xét bệnh B: Bố mẹ (5,6) bình thường sinh con gái bị bệnh → Bệnh do gene lặn trên NST thường quy định.
Quy ước: B: không bị bệnh B, b: bị bệnh B.
Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh A và không bị bệnh B của cặp 12 - 13
- Người 12 có anh trai là 11 mắc bệnh B → có kiểu gene XAY(1BB:2Bb)
- Người 13:
+ Xét người số 7: (3) XAYBb × (4) XAXaBb người 7: (1XAXA:1XAXa)(1BB:2Bb)
+ Người số 8: XAYBb.
Xét cặp vợ chồng 7 – 8: (1XAXA:1XAXa)(1BB:2Bb) × XAYBb ↔ (3XA:1Xa)(2B:1b) × (1XA:Y)(1B:1b)
Người 13: (3XAXA: 1XAXa)(2BB:3Bb)
Xét cặp vợ chồng 12 – 13: XAY(1BB:2Bb) × (3XAXA: 1XAXa)(2BB:3Bb) ↔ (1XA:1Y)(2B:1b) × (7XA:1Xa)(7B:3b)
Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh A và bệnh B:
Y × × (1− b × b) = = 0,39375 ⸟ 39,4%
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. P-S-Gr-Y-oa –Rc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


