Câu hỏi:

06/01/2026 33 Lưu

Reorder the words.

brown / is / boots / He / wearing / .

A.

He wearing is brown boots.

B.

He is wearing boots brown.

C.

He is wearing brown boots.

D.

Is he wearing brown boots.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: He is wearing brown boots.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

He’s

B.

She’s

C.

We’re

D.

They’re

Lời giải

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s

She’s wearing a yellow T-shirt.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.

Câu 2

A.

She is wearing a yellow scarf.

B.

She wearing is a yellow scarf.

C.

She is wearing yellow a scarf.

D.

She is wearing a scarf yellow.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ

yellow đứng trước scarf.

Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

I’m a wearing white shirt.

B.

I’m wearing white a shirt.

C.

I’m wearing a shirt white.

D.

I’m wearing a white shirt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

purple

B.

green

C.

orange

D.

red

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP