Reorder the words.
brown / is / boots / He / wearing / .
He wearing is brown boots.
He is wearing boots brown.
He is wearing brown boots.
Is he wearing brown boots.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. long: dài
B. short: thấp, ngắn
C. pink: màu hồng
D. orange: màu cam
→ The children are short.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thấp.
Câu 2
I’m a wearing white shirt.
I’m wearing white a shirt.
I’m wearing a shirt white.
I’m wearing a white shirt.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: I’m + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: I’m wearing a white shirt.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Câu 3
She is wearing a yellow scarf.
She wearing is a yellow scarf.
She is wearing yellow a scarf.
She is wearing a scarf yellow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
What
How
Where
Do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

