Câu hỏi:

06/01/2026 16 Lưu

Reorder the words.

is / He / a / watching / video / .

A.

Is he watching a video.

B.

He watching is a video.

C.

He is a watching video.

D.

He is watching a video.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + tân ngữ

Câu đúng: He is watching a video.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang xem một video.

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

My dad playing is music.

B.

My dad is playing music.

C.

My is dad playing music.

D.

Dad my is playing music.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ (My dad) + is/are + V-ing + tân ngữ

Câu đúng: My dad is playing music.

Dịch nghĩa: Bố tôi đang chơi nhạc.

Chọn B.

Câu 2

A.

He’s listening the to band.

B.

He listening to the band.

C.

He’s listening to the band.

D.

Listening he’s to the band.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + to + tân ngữ

Câu đúng: He’s listening to the band.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang nghe ban nhạc.

Chọn C.

Câu 3

A.

He is watching a video.

B.

She is eating cakes.

C.

I’m playing music.

D.

Yes, he is.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

He is watching a video.

B.

She is eating cakes.

C.

I’m playing music.

D.

Yes, I am.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

He is watching a video.

B.

She is eating cakes.

C.

I’m playing music.

D.

Yes, he is.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP