Câu hỏi:

17/01/2026 46 Lưu

Reorder the words.

He / breakfast / at / has / . / six thirty

A.

He breakfast has at six thirty.

B.

He has at six thirty breakfast.

C.

He has breakfast at six thirty.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ

Cụm từ cố định: have breakfast: ăn sáng

Câu đúng: He has breakfast at six thirty.

Dịch nghĩa: Anh ấy ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. True

B. False

Lời giải

Đáp án đúng: B

Linh is a teacher. (Linh là giáo viên)

Thông tin: My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School.

Dịch nghĩa: Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du.

=> Sai. Chọn B. False.

Câu 2

A. Hieu

B. Chang

Lời giải

Đáp án đúng: A

The boy’s name is _______. (Tên của cậu bé là _______.)

Thông tin: My name’s Hieu and this is my dad.

Dịch nghĩa: Mình tên là Hiếu và đây là bố mình .

Chọn A.

Câu 3

A.

They go school to at seven o’clock.

B.

They go to school at seven o’clock.

C.

They to go school at seven o’clock.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

He goes at home five o’clock.

B.

He goes home at five o’clock.

C.

Goes he home at five o’clock.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

She goes bed to at nine fifteen.

B.

She goes to bed at nine fifteen.

C.

She goes to bed nine fifteen at.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I have my breakfast with mom.

B.

I have breakfast with my mom.

C.

I with my mom have breakfast.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP