Một khối khí lí tưởng đơn nguyên tử có thể tích \(5\ell \) ở áp suất khí quyển \(1,{013.10^5}\;{\rm{Pa}}\) và nhiệt độ 300 K (điểm A trong hình). Nó được làm nóng ở thể tích không đổi đến áp suất 3 atm (điểm B ). Sau đó, nó được giãn nở đẳng nhiệt đến áp suất 1atm (điểm C) và cuối cùng bị nén đẳng áp về trạng thái ban đầu.
Một khối khí lí tưởng đơn nguyên tử có thể tích \(5\ell \) ở áp suất khí quyển \(1,{013.10^5}\;{\rm{Pa}}\) và nhiệt độ 300 K (điểm A trong hình). Nó được làm nóng ở thể tích không đổi đến áp suất 3 atm (điểm B ). Sau đó, nó được giãn nở đẳng nhiệt đến áp suất 1atm (điểm C) và cuối cùng bị nén đẳng áp về trạng thái ban đầu.

a) Số mol của khí trong mẫu là \(0,203\;{\rm{mol}}\)
b) Thể tích của khí ở C là 1,5 lít
Quảng cáo
Trả lời:
\(\frac{{pV}}{T} = nR \Rightarrow \frac{{1,013 \cdot {{10}^5} \cdot 5 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{300}} = n \cdot 8,31 \Rightarrow n \approx 0,203\;{\rm{mol}} \Rightarrow \)a) Đúng
Thể tích của khí ở C là 15 lít \( \Rightarrow \) b) Sai
\(U = \frac{3}{2}nRT \Rightarrow \Delta {U_{AB}} = \frac{3}{2}nR\left( {{T_B} - {T_A}} \right) = \frac{3}{2}\left( {{p_B} - {p_A}} \right)V = \frac{3}{2} \cdot (3 - 1) \cdot 1,013 \cdot {10^5} \cdot 5 \cdot {10^{ - 3}} = 1519,5\;{\rm{J}} \approx 1,52\;{\rm{kJ}}\)
\( \Rightarrow \) c) Đúng
Quá trình \({\rm{B}} \to {\rm{C}}\) là đẳng nhiệt nên \(\Delta {\rm{U}} = 0 \Rightarrow \;\) d) Đúng
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Đoạn dây chịu tác dụng của lực từ do từ trường đều gây ra.
b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây đó.
c) Cảm ứng từ tác dụng lên đoạn dây có phương nằm ngang, có chiều từ phải sang trái.
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai. Lực từ hướng lên, áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow \) cảm ứng từ có chiều từ trái sang phải.
d) Sai. \(F = P \Rightarrow BII = mg \Rightarrow B = \frac{{mg}}{{lI}} = \frac{{46,6 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 9,8}}{7} = 0,06524T\)Lời giải
\(a = \frac{{v - {v_0}}}{t} = \frac{{6 - 2}}{2} = 2\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\)
\(F = ma = 2,5.2 = 5\;{\rm{N}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
