Complete the sentence using the words or phrases in the box.
relieved
currency
physician
creative
check in
While traveling, you should let your family members know about your itinerary and _____ regularly with them.
Complete the sentence using the words or phrases in the box.
|
relieved |
currency |
physician |
creative |
check in |
While traveling, you should let your family members know about your itinerary and _____ regularly with them.
Quảng cáo
Trả lời:
Các từ trong bảng:
relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn
currency (n): tiền, tiền tệ
physician (n): thầy thuốc, bác sĩ
creative (adj): có tính sáng tạo
check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó
26. check in
- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.
- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.
Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The fans of Liverpool were _____ because their goalkeeper saved a goal.
The fans of Liverpool were _____ because their goalkeeper saved a goal.
relieved
- Ngữ cảnh: thủ môn đội bóng cứu thua → người hâm mộ có cảm xúc tích cực.
- Cấu trúc câu “S + to be + adj” dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của đối tượng.
- Trước chỗ trống là động từ “were” → chỗ trống cần tính từ miêu tả cảm xúc tích cực của người hâm mộ → chọn “relieved”.
Dịch: Người hâm mộ Liverpool đã thở phào nhẹ nhõm vì thủ môn của họ đã cứu được một bàn thua.
Câu 3:
The content writer wasn't _____ enough to produce new advert ideas.
The content writer wasn't _____ enough to produce new advert ideas.
creative
- Ngữ cảnh: “content writer” = người viết nội dung, “new advert ideas” = ý tưởng quảng cáo mới → câu đang miêu tả đặc điểm/tính chất sáng tạo của một người.
- Cấu trúc câu “S + to be + adj” dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của đối tượng.
- Trước chỗ trống đã có động từ “to be” ở dạng phủ định (“wasn't”) → chỗ trống cần tính từ miêu tả đặc điểm/tính chất sáng tạo → chọn “creative”.
Dịch: Người viết nội dung chưa đủ sáng tạo để đưa ra những ý tưởng quảng cáo mới.
Câu 4:
You should change US dollars to the local _____ before shopping in a market.
You should change US dollars to the local _____ before shopping in a market.
currency
- Ngữ cảnh: “change US dollars” = đổi tiền đô la Mỹ, “shopping in a market” = mua sắm ở chợ → Nên quy đổi tiền đô la Mỹ sang một đơn vị tiền khác để mua sắm ở nước bản địa.
- Trước chỗ trống là tính từ “local” = địa phương → chỗ trống cần danh từ chỉ tiền tệ nói chung → chọn “currency”.
Dịch: Bạn nên đổi đô la Mỹ sang tiền địa phương trước khi mua sắm ở chợ.
Câu 5:
The _____ carefully examined the patient's medical history before performing an operation.
The _____ carefully examined the patient's medical history before performing an operation.
physician
- Thuật ngữ chuyên ngành: “medical history” = tiền sử bệnh
- Trước chỗ trống là mạo từ “the”, sau đó là cụm động từ “carefully examined...” = kiểm tra kỹ lưỡng... → chỗ trống cần mọt danh từ để nói về người có khả năng kiểm tra bệnh án → bác sĩ → chọn “physician”
Dịch: Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng tiền sử bệnh của bệnh nhân trước khi thực hiện phẫu thuật.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
relief
- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi
- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.
- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.
- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.
Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.
Câu 2
Lời giải
B
goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)
takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công
comes back (phr.v): quay lại
puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt
Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành
® departs = takes off → chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.