Câu hỏi:

12/03/2026 163 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The plane departs at 8 a.m., so don't be late.

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)

takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công

comes back (phr.v): quay lại

puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt

Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành

® departs = takes off → chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

“Was Helen pleased about getting that job?” – “Pleased? She was on cloud nine!”

A. exhausted             
B. very proud            
C. disappointed 
D. extremely happy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

exhausted (adj): kiệt sức, cạn kiệt

very proud (adj): rất tự hào

disappointed (adj): thấy vọng

extremely happy (adj): rất vui sướng

Từ được gạch chân: on cloud nine (idiom): hạnh phúc, vui sướng

® on cloud nine = extremely happy → chọn D

Câu 3:

There was still a lot of unknown information prior to our first flight into space. People were unsure about what would happen to a human in space.

A. worried
B. uncertain
C. anxious
D. doubtful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

worried (adj): lo lắng, bồn chồn

uncertain (adj): không chắc chắn, không biết rõ ràng

anxious (adj): áy náy, lo âu, lo lắng

doubtful (adj): nghi ngờ, ngờ vực, nghi hoặc

Từ được gạch chân: unknown (adj): không biết, vô danh

® unknown = uncertain → chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Lời giải

Các từ trong bảng:

relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn

currency (n): tiền, tiền tệ

physician (n): thầy thuốc, bác sĩ

creative (adj): có tính sáng tạo

check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó

26. check in

- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.

- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.

Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP