khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 448 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

After the maths exam, I felt an incredible sense of _______. (RELIEVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This church is a perfect example of medieval __________. (ARCHITECT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. architecture

architecture

- Từ gốc: architect (n): kiến trúc sư

- Collocation: “example of sth” = là một ví dụ (điển hình) cho điều gì đó/lĩnh vực gì đó.

- Trước chỗ trống là tính từ “medieval” = thuộc hoặc liên quan đến thời trung cổ → chỗ trống cần một danh từ.

- Nhà thờ là một kiến trúc → đây là ví dụ về kiến trúc → cần danh từ chỉ một kiến trúc/lĩnh vực kiến trúc.

- Danh từ chỉ người “architect” → danh từ chỉ ngành “architecture” = kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.

Dịch: Nhà thờ này là ví dụ hoàn hảo về kiến ​​trúc thời trung cổ.

Câu 3:

He decided to devote the rest of his life to scientific __________. (INVESTIGATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. investigation

investigation

- Từ gốc: investigate (v): Điều tra nghiên cứu, khảo sát

- “devote to + N/V-ing” = cống hiến cho gì đó.

- Trước chỗ trống là tính từ “scientific” = thuộc hoặc liên quan đến khoa học → chỗ trống cần một danh từ.

- Động từ “investigate” → danh từ “investigation” = Sự điều tra nghiên cứu, khảo sát

Dịch: Ông quyết định dành phần đời còn lại cho nghiên cứu khoa học.

Câu 4:

When going sightseeing, leave your __________ in the hotel safe. (VALUE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. valuables

valuables

- Từ gốc: value (n): giá trị

- Ngữ cảnh: Khi ra ngoài ngắm cảnh thì cần bảo quản đồ có giá trị bằng cách để trong két.

- Trước chỗ trống là tính từ sở hữu “your” → chỗ trống cần một danh từ chỉ đồ vật có giá trị.

- “valuables” = Đồ quý giá, vật có giá trị, là danh từ dùng ở dạng số nhiều khi nói tới các đồ vật có giá trị nói chung. Không dùng “valuable” vì đây là tính từ.

Dịch: Khi đi tham quan, hãy để đồ vật có giá trị trong két an toàn của khách sạn.

Câu 5:

My schedule is quite _________ - I could arrange to meet with you any day next week. (FLEXIBILITY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flexible

flexible

- Từ gốc: flexibility (n): tính linh hoạt, tính linh động

- Trước chỗ trống là động từ “is” và phó từ chỉ mức độ “quite” (khá, tương đối) → chỗ trống cần một tính từ để miêu tả đặc điểm, tính chất của lịch trình.

- Ngữ cảnh: Lịch trình của người nói có thể được sắp xếp để gặp người nghe → lịch trình có tính linh hoạt.

- Danh từ “flexibility” → tính từ “flexible” = linh động, linh hoạt

Dịch: Lịch trình của tôi khá linh hoạt - Tôi có thể sắp xếp gặp bạn bất kỳ ngày nào trong tuần tới.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: vấn đề nghiêm trọng → nhân viên phải nghĩ ra giải pháp

- “think up” = lên ý tưởng hay sáng tạo ra một thứ gì đó, tạo ra ý tưởng mới

Dịch: Một số vấn đề nghiêm trọng đòi hỏi nhân viên phải nghĩ ra các giải pháp sáng tạo.

Câu 2

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

B

goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)

takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công

comes back (phr.v): quay lại

puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt

Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành

® departs = takes off → chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP