Câu hỏi:

19/01/2026 44 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

After the maths exam, I felt an incredible sense of _______. (RELIEVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This church is a perfect example of medieval __________. (ARCHITECT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. architecture

architecture

- Từ gốc: architect (n): kiến trúc sư

- Collocation: “example of sth” = là một ví dụ (điển hình) cho điều gì đó/lĩnh vực gì đó.

- Trước chỗ trống là tính từ “medieval” = thuộc hoặc liên quan đến thời trung cổ → chỗ trống cần một danh từ.

- Nhà thờ là một kiến trúc → đây là ví dụ về kiến trúc → cần danh từ chỉ một kiến trúc/lĩnh vực kiến trúc.

- Danh từ chỉ người “architect” → danh từ chỉ ngành “architecture” = kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.

Dịch: Nhà thờ này là ví dụ hoàn hảo về kiến ​​trúc thời trung cổ.

Câu 3:

He decided to devote the rest of his life to scientific __________. (INVESTIGATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. investigation

investigation

- Từ gốc: investigate (v): Điều tra nghiên cứu, khảo sát

- “devote to + N/V-ing” = cống hiến cho gì đó.

- Trước chỗ trống là tính từ “scientific” = thuộc hoặc liên quan đến khoa học → chỗ trống cần một danh từ.

- Động từ “investigate” → danh từ “investigation” = Sự điều tra nghiên cứu, khảo sát

Dịch: Ông quyết định dành phần đời còn lại cho nghiên cứu khoa học.

Câu 4:

When going sightseeing, leave your __________ in the hotel safe. (VALUE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. valuables

valuables

- Từ gốc: value (n): giá trị

- Ngữ cảnh: Khi ra ngoài ngắm cảnh thì cần bảo quản đồ có giá trị bằng cách để trong két.

- Trước chỗ trống là tính từ sở hữu “your” → chỗ trống cần một danh từ chỉ đồ vật có giá trị.

- “valuables” = Đồ quý giá, vật có giá trị, là danh từ dùng ở dạng số nhiều khi nói tới các đồ vật có giá trị nói chung. Không dùng “valuable” vì đây là tính từ.

Dịch: Khi đi tham quan, hãy để đồ vật có giá trị trong két an toàn của khách sạn.

Câu 5:

My schedule is quite _________ - I could arrange to meet with you any day next week. (FLEXIBILITY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flexible

flexible

- Từ gốc: flexibility (n): tính linh hoạt, tính linh động

- Trước chỗ trống là động từ “is” và phó từ chỉ mức độ “quite” (khá, tương đối) → chỗ trống cần một tính từ để miêu tả đặc điểm, tính chất của lịch trình.

- Ngữ cảnh: Lịch trình của người nói có thể được sắp xếp để gặp người nghe → lịch trình có tính linh hoạt.

- Danh từ “flexibility” → tính từ “flexible” = linh động, linh hoạt

Dịch: Lịch trình của tôi khá linh hoạt - Tôi có thể sắp xếp gặp bạn bất kỳ ngày nào trong tuần tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn

currency (n): tiền, tiền tệ

physician (n): thầy thuốc, bác sĩ

creative (adj): có tính sáng tạo

check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó

26. check in

- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.

- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.

Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.

Câu 2

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

B

goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)

takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công

comes back (phr.v): quay lại

puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt

Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành

® departs = takes off → chọn B

Câu 3

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP