Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)

A. Clothes (quần áo)

B. Books (sách)

C. Toys (đồ chơi)

Thông tin: ...clothes in my cabinet.

Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Đây là phòng ngủ của tớ.

Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!

Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.

Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.

Từ Lola

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Pink

B.

Yellow

C.

Blue

Lời giải

Đáp án đúng: B

What color is her dress? (Váy của cô ấy màu gì?)

A. Pink (màu hồng)

B. Yellow (màu vàng)

C. Blue (màu xanh dương)

Thông tin: I have a yellow dress, too!

Dịch nghĩa: Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng.

Chọn B.

Câu 2

A.

eleven

B.

twelve

C.

sixteen

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. eleven: 11

B. twelve: 12

C. sixteen: 16

Ta đếm được 12 quả bóng.

Chọn B.

→ There are twelve balls.

Dịch nghĩa: Có mười hai quả bóng.

Câu 3

A.

Her name’s Pinky.

B.

Her name’s Percy.

C.

Her name’s Polly.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ear

B. near

C. hear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ear

B. near

C. hear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. scared

B. share

C. square

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP