Câu hỏi:

23/01/2026 8 Lưu

Trong một hộp thưởng có chứa 5 quả bóng màu xanh, 20 quả bóng trắng, \(n\) quả bóng màu cầu vồng, các quả bóng cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Biết xác suất lấy được quả bóng màu cầu vồng là \(\frac{3}{4}\). Tính số quả bóng màu cầu vồng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

75

Số các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một quả bóng là: \(5 + 20 + n = n + 25\).

Xác suất để lấy được quả bóng màu cầu vồng là \(\frac{n}{{n + 25}} = \frac{3}{4}\).

Hay \(4n = 3\left( {n + 25} \right)\), do đó \(4n = 3n + 75\) hay \(n = 75\).

Vậy có 75 quả bóng cầu vồng trong hộp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tập hợp \(A\) gồm 6 phần tử.

Đúng
Sai

b) Xác suất của biến cố \(B\): “Thẻ rút được là ước của 24” là \(\frac{1}{6}\).

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố \(C\): “Thẻ rút được chia 3 dư 2” là \(\frac{1}{2}.\)

Đúng
Sai
d) Xác suất của biến cố \(D:\) “Thẻ rút được là số nguyên tố” bằng xác suất của biến cố \(C\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên quả bóng được rút ra là:

         \(A = \left\{ {12;\,\,13;\,\,14;\,\,15;\,\,16;\,\,17} \right\}\).

Do đó, có 6 kết quả có thể xảy ra.

b) Đúng.

Kết quả thuận lợi cho biến cố \(B\)\(12\). Do đó có 1 kết quả thuận lợi cho biến cố này.

Xác suất của biến cố \(B\)\(\frac{1}{6}\).

c) Sai.

Kết quả thuận lợi cho biến cố \(C\)\(14;17\).

Do đó, có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố này.

Xác suất của biến cố \(C\)\(\frac{2}{6} = \frac{1}{3}\).

d) Đúng.

Kết quả thuận lợi cho biến cố \(D\) là: \(13;\,\,17\).

Do đó, có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố này.

Vậy xác suất suất của biến cố \(D\)\(\frac{2}{6} = \frac{1}{3}\).

Lời giải

Khi chọn ngẫu nhiên một phiếu, ta có \(40\) kết quả có thể xảy ra.

Kết quả thuận lợi cho biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước” là \(23;29\).

Do đó, có hai kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

Vậy xác suất của biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước” là \(\frac{2}{{40}} = 0,05.\)

Câu 3

A. Xác suất của biến cố \(A\).

B. Số các kết quả có thể xảy ra của \(A\).

C. Số các kết quả không thể xảy ra của \(A\).

D. Số các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

  A. \(\frac{1}{3}.\)     
B. \(\frac{1}{4}.\)       
C. \(\frac{1}{6}.\)      
D. \(\frac{2}{3}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

B. mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

C. mặt 1 chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm.

D. mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP