Câu hỏi:

23/01/2026 32 Lưu

Cho kết quả khảo sát về độ tuổi kết hôn của phụ nữ khu vực A như sau:

Tuổi kết hôn

\(\left[ {19;22} \right)\)

\(\left[ {22;25} \right)\)

\(\left[ {25;28} \right)\)

\(\left[ {28;31} \right)\)

\(\left[ {31;34} \right)\)

Số phụ nữ

10

27

31

25

7

 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

A. \[5,0\].                
B. \[5,2\].                
C. \[5,3\].                         
D. \[5,4\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Bảng tần số tích lũy:

Tuổi kết hôn

\(\left[ {19;22} \right)\)

\(\left[ {22;25} \right)\)

\(\left[ {25;28} \right)\)

\(\left[ {28;31} \right)\)

\(\left[ {31;34} \right)\)

Số phụ nữ

10

27

31

25

7

Tần số tích lũy

10

37

68

93

100

 Nhóm chứa Q1\[\left[ {22;25} \right) \Rightarrow {Q_1} = 22 + \frac{{\frac{{100}}{4} - 10}}{{27}}\left( {25 - 22} \right) = \frac{{71}}{3}\].

Nhóm chứa Q3\(\left[ {28;31} \right) \Rightarrow {Q_3} = 28 + \frac{{\frac{{3 \cdot 100}}{4} - 68}}{{25}}\left( {31 - 28} \right) = 28,84\).

Khoảng tứ phân vị: \(\Delta Q = 28,84 - \frac{{71}}{3} \approx 5,2\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hàm số trên luôn đồng biến trên tập xác định.
Đúng
Sai
b) \(f\left( 1 \right) = - 2;\,f\left( {{e^2}} \right) = 2 - 2{e^4}.\)
Đúng
Sai
c) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có hai điểm cực trị.
Đúng
Sai
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ {1;{e^2}} \right]\)\( - \frac{5}{2} - \ln 2.\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Ta có \(y' = f'\left( x \right) = {\left( {\ln x - 2{x^2}} \right)^\prime } = \frac{1}{x} - 4x \ge 0\) khi \(x \in \left( {0;\frac{1}{2}} \right]\).

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\frac{1}{2}} \right)\).

b) Đúng. Ta có \(f\left( 1 \right) = \ln 1 - 2 \cdot {1^2} = - 2\); \(f\left( {{e^2}} \right) = \ln {e^2} - 2 \cdot {\left( {{e^2}} \right)^2} = 2 - 2 \cdot {e^4}\).

c) Sai. Ta có . Vậy hàm số có một điểm cực trị.

d) Sai. Ta có \(f\left( 1 \right) = - 2;\,f\left( {{e^2}} \right) = 2 - 2{e^4}\). Vậy \(\left\{ \begin{array}{l}\mathop {\min }\limits_{\left[ {1\,;\,{e^2}} \right]} f\left( x \right) = 2 - 2{e^4}\\\mathop {\max }\limits_{\left[ {1\,;\,{e^2}} \right]} f\left( x \right) = - 2\end{array} \right.\).

Nên \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {1\,;{e^2}} \right]} f\left( x \right) + \mathop {\max }\limits_{\left[ {1\,;\,{e^2}} \right]} f\left( x \right) = - 2{e^4}\).

Câu 2

A. \(1\).                   
B. \(\frac{2}{3}\).   
C. \(\frac{1}{2}\).           
D. \(\frac{4}{3}\).

Lời giải

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \[y = {x^2} - 2x,\,y = - 2{x^2} + 2x\] và hai đường thẳng \[x = 0,\,x = 1\]\[\int\limits_0^1 {\left| {\left( {{x^2} - 2x} \right) - \left( { - 2{x^2} + 2x} \right)} \right|} \,{\rm{d}}x = 1\]. Chọn A.

Câu 4

A. \(F\left( 3 \right) = {\rm{ln}}3 + 1\).                              
B. \(F\left( 3 \right) = \frac{1}{2}{\rm{ln}}3 - 1\).                      
C. \(F\left( 3 \right) = \frac{1}{2}{\rm{ln}}3 + 1\).      
D. \(F\left( 3 \right) = 2{\rm{ln}}3 + 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP