PHẦN II. TỰ LUẬN
Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.
a) Số thập phân gồm: 12 đơn vị, 5 phần mười, 9 phần trăm
Viết là....
Đọc là: ...
b) Số thập phân gồm: 4 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần nghìn
Viết là: ....
Đọc là: ....
c) Số thập phân gồm: 7 chục, 5 phần mười, 1 phần trăm
Viết là: ....
Đọc là: ....
d) Số thập phân gồm: 2 chục, 9 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: .....
e) Số thập phân gồm: 0 đơn vị, 23 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: ....
f) Số thập phân gồm: 8 đơn vị, 1 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: ...
PHẦN II. TỰ LUẬN
Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.
a) Số thập phân gồm: 12 đơn vị, 5 phần mười, 9 phần trăm
Viết là....
Đọc là: ...
b) Số thập phân gồm: 4 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần nghìn
Viết là: ....
Đọc là: ....
c) Số thập phân gồm: 7 chục, 5 phần mười, 1 phần trăm
Viết là: ....
Đọc là: ....
d) Số thập phân gồm: 2 chục, 9 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: .....
e) Số thập phân gồm: 0 đơn vị, 23 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: ....
f) Số thập phân gồm: 8 đơn vị, 1 phần mười
Viết là: ....
Đọc là: ...
Quảng cáo
Trả lời:
a) Số thập phân gồm: 12 đơn vị, 5 phần mười, 9 phần trăm
Viết là: 12,59
Đọc là: Mười hai phẩy năm mươi chín.
b) Số thập phân gồm: 4 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần nghìn
Viết là: 4,701
Đọc là: Bốn phẩy bảy trăm linh một.
c) Số thập phân gồm: 7 chục, 5 phần mười, 1 phần trăm
Viết là: 70,51
Đọc là: Bảy mươi phẩy năm mươi mốt.
d) Số thập phân gồm: 2 chục, 9 phần mười
Viết là: 20,9
Đọc là: Hai mươi phẩy chín.
e) Số thập phân gồm: 0 đơn vị, 23 phần mười
Viết là: 0,23
Đọc là: Không phẩy hai mươi ba.
f) Số thập phân gồm: 8 đơn vị, 1 phần mười
Viết là: 8,1
Đọc là: Tám phẩy một.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \[\frac{{504}}{{100}} = \frac{{500 + 4}}{{100}} = \frac{{500}}{{100}} + \frac{4}{{100}} = 5 + \frac{4}{{100}} = 5\frac{4}{{100}}\]
Câu 2
B. \[\frac{5}{{12}};\,\,\frac{1}{3};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{2}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Quy đồng mẫu số các phân số.
Mẫu số chung: 12
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]; \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]; \[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{4}{{12}} < \,\frac{5}{{12}} < \,\frac{6}{{12}} < \,\,\frac{9}{{12}}\]
Hay: \[\frac{1}{3} < \,\frac{5}{{12}} < \,\frac{1}{2} < \,\,\frac{3}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

