Câu hỏi:

29/01/2026 6 Lưu

Cho bảng thống kê sau về số lượng học sinh tại một trường tham gia các câu lạc bộ (CLB):

 

CLB tiếng Anh

CLB Toán

CLB Khoa học

Tổng

Nam

40

60

50

150

Nữ

70

30

65

165

Tổng

110

90

115

315

a) Lập các bảng tần số tương đối biểu diễn tỉ lệ học sinh nam, nữ tham gia các câu lạc bộ.

b) Vẽ các biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các bảng tần số tương đối thu được ở câu a.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Lập hai bảng tần số tương đối. Với học sinh nam, các tần số tương đối biểu diễn tỉ lệ tham gia CLB tiếng Anh, Toán, Khoa học lần lượt là \(\frac{{40}}{{150}}.100\% \approx 26,7\% ;\frac{{60}}{{150}}.100\% = 40\% ;\frac{{50}}{{150}}.100\% \approx 33,3\% \).

Với học sinh nữ, các tần số tương đối biểu diễn tỉ lệ tham gia CLB tiếng Anh, Toán, Khoa học lần lượt là:

\(\frac{{70}}{{165}}.100\% \approx 42,4\% ;\frac{{30}}{{165}}.100\% \approx 18,2\% ;\frac{{65}}{{165}}.100\% \approx 39,4\% \)

b) Các biểu đồ hình quạt tròn

Cho bảng thống kê sau về số lượng học sinh tại một trường tham gia các câu lạc bộ (CLB): a) Lập các bảng tần số tương đối biểu diễn tỉ lệ học sinh nam, nữ tham gia các câu lạc bộ. (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tổng số học sinh bình chọn là \(n = 80 + 50 + 30 + 40 = 200\).

Tỉ lệ bình chọn cho mỗi hoạt động là:

Thể thao: \(\frac{{80}}{{200}}.100\% = 40\% \); Nghệ thuật: \(\frac{{50}}{{200}}.100\% = 25\% \);

Du lịch: \(\frac{{30}}{{200}}.100\% = 15\% \); Khác: \(\frac{{40}}{{200}}.100\% = 20\% \).

Bảng tần số tương đối:

Hoạt động

Thể thao

Nghệ thuật

Du lịch

Khác

Tần số tương đối

\(40{\rm{\% }}\)

\(25{\rm{\% }}\)

\(15{\rm{\% }}\)

\(20{\rm{\% }}\)

Biểu đồ hình quạt tròn:

Bảng sau cho biết kết quả khảo sát về hoạt động được yêu thích nhất trong kì nghỉ hè của học sinh khối lớp 9: (ảnh 1)

Lời giải

a) Trong số những người đạt giải Nobel tính đến năm 2020, số người đạt giải Nobel về Vật lí, Hoá học, Kinh tế, Hoà bình, Y học, Văn học chiếm các tỉ lệ tương ứng là \(23\% ,20\% ,9\% ,11\% ,24\% ,13\% \).

b) Bảng tần số tương đối:

Lĩnh vực

Vật lý

Hóa học

Kinh tế

Hòa bình

Y học

Văn học

Tần số tương đối

23%

20%

9%

11%

24%

13%