Câu hỏi:

29/01/2026 40 Lưu

Khối lượng (đơn vị: gam) của 32 củ khoai tây thu được được ghi lại trong bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:

Khối lượng

\[\left[ {70;80} \right)\]

\[\left[ {80;90} \right)\]

\[\left[ {90;100} \right)\]

\[\left[ {100;110} \right)\]

\[\left[ {110;120} \right)\]

Tần số tương đối

\[6,25\% \]

\[18,75\% \]

\[37,5\% \]

\[25\% \]

\[12,5\% \]

Một củ khoai tây có khối lượng \[86\] gam. Vậy củ khoai tây đó nằm ở nhóm số liệu nào?

A. \[\left[ {70;80} \right).\]                        
B. \[\left[ {80;90} \right).\]       
C. \[\left[ {90;100} \right).\]                     
D. \[\left[ {100;110} \right).\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Vì \[86 \in \left[ {80;90} \right)\] nên củ khoai tây đó nằm ở nhóm số liệu \[\left[ {80;90} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {8;12} \right)\] là: \[{x_3} = \frac{{8 + 12}}{2} = 10.\]

Do đó giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {8;12} \right)\] là 10.

Câu 2

A. \[{x_i} = {a_{i + 1}} - {a_i}.\]            
B. \[{x_i} = {a_{i + 1}} + {a_i}.\]                                
C. \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}.\]           
D. \[{x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}.\]

Lời giải

Chọn C

Công thức tính giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {{a_i};{a_{i + 1}}} \right)\] là: \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2},\] với \[i = 1,2,...,k.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. biểu diễn các giá trị đại diện cho các nhóm số liệu. 
B. thể hiện tần số tương đối. 
C. biểu diễn các nhóm số liệu.
D. tiêu đề cho biểu đồ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Từ 10 đến dưới 12 phút.                       
B. Từ 12 đến dưới 14 phút.
C. Từ 14 đến dưới 16 phút.                      
D. Từ 16 đến dưới 18 phút.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lớn hơn \[a\] và nhỏ hơn \[b.\]              
B. lớn hơn hoặc bằng \[a\] và nhỏ hơn \[b.\]
C. lớn hơn \[a\] và nhỏ hơn hoặc bằng \[b.\]                           
D. lớn hơn hoặc bằng \[a\] và nhỏ hơn hoặc bằng \[b.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP