Câu hỏi:

29/01/2026 47 Lưu

Bạn Hiền gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xét biến cố A : "Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số nguyên tố".

a) Liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố A .

b) Tính xác suất của biến cố A .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Kí hiệu \((i;j)\) là kết quả con xúc xắc thứ nhất xuất hiện \(i\) chấm, con xúc xắc thứ hai xuất hiện \(j\) chấm.

Các kết quả thuận lợi cho biến cố A là \((1;2);(1;3)\); \((1;5);(2;1);(3;1);(5;1)\).

b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là \({\rm{n}}({\rm{A}}) = 6\).

Số kết quả có thể xảy ra là \(n(\Omega ) = 36\). Xác suất của biến cố A là \({\rm{P}}({\rm{A}}) = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Kí hiệu lần lượt là viên xanh, đỏ, trắng. Ta viết có nghĩa là lấy viên xanh, đến viên đỏ và cuối cùng là lấy viên trắng.

b) Ta có:. Vậy \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{2}{6} = \frac{1}{3}\).

. Vậy \({\rm{P}}\left( B \right) = \frac{3}{6} = \frac{1}{2}\).

. Vậy \(P\left( C \right) = \frac{4}{6} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Mô tả không gian mẫu:

Đồng xu

Xúc xắc

\(S\)

\(N\)

1

\(\left( {1,S} \right)\)

\(\left( {1;N} \right)\)

2

\(\left( {2;S} \right)\)

\(\left( {2;N} \right)\)

3

\(\left( {3;S} \right)\)

\(\left( {3;N} \right)\)

4

\(\left( {4;S} \right)\)

\(\left( {4;N} \right)\)

5

\(\left( {5;S} \right)\)

\(\left( {5;N} \right)\)

6

\(\left( {6;S} \right)\)

\(\left( {6;N} \right)\)

Có 12 kết quả có thể là đồng khả năng. \(n(\Omega ) = 12\).

- Có 1 kết quả thuận lợi cho biến cố \(E\)\((6,S)\). Vậy \(P\left( E \right) = \frac{1}{{12}}\).

- Có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố \(F\)\((1,S);(1,N);(3,S);(3,N);(5,S)\); \((5,N)\). Vậy \(P\left( F \right) = \frac{6}{{12}} = \frac{1}{2}\).

- Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố \(G\)\((2,S);(4,S);(6,S)\). Vậy \(P\left( G \right) = \frac{3}{{12}} = \frac{1}{4}\).

- Có 7 kết quả thuận lợi cho biến cố \(H\)\((5,S);(5,N);(1,N);(2,N);(3,N);\) \((4,N);(6,N)\). Vậy \(P\left( H \right) = \frac{7}{{12}}\).