Câu hỏi:

30/01/2026 9 Lưu

Một tháp nước có bể chứa là một hình cầu, bán kính phía trong đo được là \[6{\rm{\;m}}.\] Người ta dự tính lượng nước đựng đầy trong tháp đó đủ dùng cho một khu dân cư trong một ngày. Cho biết khu dân cư đó \[6\,\,520\] người. Hỏi người ta đã dự tính mức bình quân mỗi người dùng bao nhiêu lít nước trong một ngày (lấy \[\pi \approx 3,14)?\]

A. \[140\] lít.            
B. \[139\] lít.           
C. \[138\] lít.                              
D. \[141\] lít.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Dung tích của bể chứa là:

\[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} \approx \frac{4}{3} \cdot 3,14 \cdot {6^3} = 904,320{\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}} = 904\,\,320{\rm{\;(d}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}} = 904\,\,320\,\,(l).\]

Số lít nước người ta đã dự tính mức bình quân mỗi người dùng trong một ngày là:

\[904\,\,320:6\,\,520 \approx 139{\rm{\;(}}l{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó người ta đã dự tính mức bình quân mỗi người dùng \[139\] lít nước trong một ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[84,6{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]         
B. \[560,2{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
C. \[560,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
D. \[140,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Chọn D

Đổi: \[2,63\,\,inch \approx 6,6802{\rm{\;cm}}.\]

Bán kính của quả bóng tennis là: \[R = \frac{{6,6802}}{2} = 3,3401{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích bề mặt của quả bóng tennis đó là:

\[S = 4\pi {R^2} \approx 4 \cdot 3,14 \cdot 3,{3401^2} \approx 140,1{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 2

A. \[9198,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]     
B. \[1\,\,149,7{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]     
C. \[9198,0{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]          
D. \[1\,\,149,8{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Chọn A

Gọi \(R{\rm{\;(cm)}}\) là bán kính của hình cầu.

Độ dài đường tròn lớn của quả bóng khúc côn cầu chính là chu vi của đường tròn có bán kính \(R.\)

Tức là, \[2\pi R = 26\pi \]

Suy ra \[R = \frac{{26\pi }}{{2\pi }} = 13{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của quả bóng đó là:

\[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} \approx \frac{4}{3} \cdot 3,14 \cdot {13^3} \approx 9\,\,198,1{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[S = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\]               
B. \[S = 4\pi {R^3}.\]                     
C. \[S = 4\pi {R^2}.\]                     
D. \[S = \pi {R^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[R = 3{\rm{\;m}}.\]                             
B. \[R = 2{\rm{\;m}}.\]           
C. \[R = 1{\rm{\;m}}.\]           
D. \[R = 4{\rm{\;m}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[225{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[225\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                       
C. \[900{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]               
D. \[900\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP