Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về thời gian làm bài tập về nhà trong tuần (đơn vị tính là giờ) của 40 bạn học sinh lớp 9A.
Thời gian (giờ)
\(\left[ {0;3} \right)\)
\(\left[ {3;6} \right)\)
\(\left[ {6;9} \right)\)
\(\left[ {9;12} \right)\)
\(\left[ {12;15} \right)\)
Tần số tương đối
\(15{\rm{\% }}\)
\(20{\rm{\% }}\)
\(25{\rm{\% }}\)
\(30{\rm{\% }}\)
\(10{\rm{\% }}\)
a) Tính tỉ lệ học sinh trong lớp dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 9 A dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà?
c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm trên.
Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm về thời gian làm bài tập về nhà trong tuần (đơn vị tính là giờ) của 40 bạn học sinh lớp 9A.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;3} \right)\) |
\(\left[ {3;6} \right)\) |
\(\left[ {6;9} \right)\) |
\(\left[ {9;12} \right)\) |
\(\left[ {12;15} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(15{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(30{\rm{\% }}\) |
\(10{\rm{\% }}\) |
a) Tính tỉ lệ học sinh trong lớp dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 9 A dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà?
c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm trên.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Tỉ lệ học sinh trong lớp dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(25\% + 30\% + 10\% = 65\% {\rm{. }}\)
b) Số học sinh lớp 9 A dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(40 \cdot 65\% = 26\) (học sinh).
c) Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột:

Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bảng tân số ghép nhóm:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số tương đối |
10,0% |
20,0% |
30,0% |
26,7% |
13,3% |
Tương tự như bảng tần số- tần số tương đối, ta cũng có thể ghép được bảng tần số ghép nhóm- tần số tương đối ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
|
Tần số tương đối |
10,0% |
20,0% |
30,0% |
26,7% |
13,3% |
Lời giải
a) Khi mới sinh, có 8 con voi có cân nặng từ 110 kg đến dưới \(115\;{\rm{kg}};15\) con có cân nặng từ 115 kg đến dưới \(120\;{\rm{kg}};17\) con có cân nặng từ 120 kg đến dưới \(125\;{\rm{kg}};10\) con có cân nặng từ 125 kg đến dưới 130 kg .
b) Tổng số con voi là \(n = 8 + 15 + 17 + 10 = 50\). Các tần số tương đối tương ứng là:
\(\frac{8}{{50}}.100\% = 16\% ;\frac{{15}}{{50}}.100\% = 30\% ;\frac{{17}}{{50}}.100\% = 34\% ;\frac{{10}}{{50}}.100\% = 20\% \)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:
|
Cân nặng (kg) |
\(\left[ {110;115} \right)\) |
\(\left[ {115;120} \right)\) |
\(\left[ {120;125} \right)\) |
\(\left[ {125;130} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
16% |
30% |
34% |
20% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
