10 bài tập Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm có lời giải
38 người thi tuần này 4.6 457 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi từ 1 đến 3.
Bảng tần số tương đối ghép nhóm của 30 củ khoai tây thu hoạch tại nông trại.
|
Khối lượng |
[70; 80) |
[80; 90) |
[90; 100) |
[100; 110) |
[110; 120) |
|
Tần số |
10% |
20% |
40% |
16,67% |
13,33% |
Câu 1/10
A. [80; 90).
B. [90; 100).
C. [100; 110).
D. [110; 120).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [90; 100) chiếm 40%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tần số tương đối của số củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là:
10% + 20% + 40% = 70%
Do đó, số củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là: 30.70% = 21 củ.
Câu 3/10
A. 20%.
B. 30%.
C. 33,33%.
D. 70%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam trở lên chiếm số phần trăm so với tổng số khoai đã thu hoạch là: 16,67% + 13,33% = 30%.
Câu 4/10
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số nhóm sau đây:
|
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số |
4 |
12 |
7 |
8 |
9 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm có mẫu số liệu ghép nhóm trên là
|
A. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
4% |
12% |
7% |
8% |
9% |
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
|
C. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
18% |
20% |
22% |
|
D. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
12,5% |
17,5% |
22,5% |
27,5% |
32,5% |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: N = 4 + 12 + 7 + 8 + 9 = 40.
Tần số của nhóm [10; 15) là: (4 : 40). 100 = 10%.
Tần số của nhóm [15; 20) là: (12 : 40). 100 = 30%.
Tần số của nhóm [20; 25) là: (7 : 40). 100 = 17,5%.
Tần số của nhóm [25; 30) là: (8 : 40). 100 = 20%.
Tần số của nhóm [30; 35) là: (9: 40). 100 = 22,5%.
Do đó, ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
Câu 5/10
A. 12 ngày.
B. 4 ngày.
C. 6 ngày.
D. 18 ngày.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số ngày Thủy đi được quãng đường [5; 6) là: 30.40% = 12 ngày.
Câu 6/10
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 86,7%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số ngày Thủy đi bộ được quãng đường dưới 6 km chiếm số phần trăm là:
20% + 40% = 60%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 20%.
B. 35%.
C. 15%.
D. 70%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 21 cây.
B. 35 cây.
C. 60 cây.
D. 100 cây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.