11 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 1. Căn bậc hai và căn thức bậc hai có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 105 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 9 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đa giác đều lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Tứ giác nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Góc nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 8 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
Lời giải
a) \(a - \sqrt a = \sqrt a (\sqrt a - 1) > 0\) nếu \(a > 1\).
b) \(a - \sqrt a = \sqrt a \left( {\sqrt a - 1} \right) < 0\) nếu \(0 < a < 1\).
Lời giải
a) ĐK: \[ - 3x + 2 \ge 0\] nên \[ - 3x \ge - 2\] hay \[x \le \frac{2}{3}.\]
b) ĐK: \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{4}{{2x + 3}} \ge 0\\2x + 3 \ne 0\end{array} \right.\] nên \[2x + 3 > 0\] hay \[2x > - 3\], suy ra \[x > \frac{{ - 3}}{2}.\]
c) Đk: \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{{x^2}}} \ge 0\\{x^2} \ne 0\end{array} \right.\] nên \[{x^2} > 0\] hay \[x \ne 0\]
d) ĐK: \[x\left( {x + 2} \right) \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x + 2 \ge 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x \ge - 2\end{array} \right.\], suy ra \[x \ge 0\].
TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\x + 2 \le 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\x \le - 2\end{array} \right.\], suy ra \[x \le - 2\].
e) ĐK: \[9{x^2} - 6x + 1 \ge 0 \Leftrightarrow {\left( {3x - 1} \right)^2} \ge 0,\forall x.\]
f) ĐK: \[\frac{{2x - 1}}{{2 - x}} \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \ge 0\\2 - x > 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge \frac{1}{2}\\x < 2\end{array} \right.\], suy ra \[\frac{1}{2} \le x < 2\]
TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \le 0\\2 - x < 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \le \frac{1}{2}\\x > 2\end{array} \right.\]. Không có giá trị \(x\) thỏa mãn.
g) ĐK: \[5{x^2} - 3x + 8 \ge 0\]
\[5{x^2} - \left( {8 - 5} \right)x + 8 \ge 0\]
\[\left( {5{x^2} - 8x} \right) + \left( {5x - 8} \right) \ge 0\]
\[\left( {5x - 8} \right)\left( {x + 1} \right) \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}5x - 8 \ge 0\\x + 1 \ge 0\end{array} \right.\] nên \[x \ge \frac{8}{5}\].
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}5x - 8 \le 0\\x + 1 \le 0\end{array} \right.\] nên \[x \le - 1\].
h) ĐK: \[5{x^2} + 4x + 7 \ge 0\]
\[25{x^2} + 20x + 35 \ge 0\]
\[\left( {25{x^2} + 2.5x.2 + 4} \right) + 31 \ge 0\]
\[{\left( {5x + 2} \right)^2} + 31 \ge 0,\] với mọi \[x.\]
Lời giải
a) \[ - 0,8\sqrt {{{\left( { - 0,125} \right)}^2}} = - 0,8\left| { - 0,125} \right| = - 0,8.0,125 = - 0,1.\]
b) \[\sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^6}} = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^{3.2}}} = \sqrt {{{\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3}} \right]}^2}} = \left| {{{\left( { - 2} \right)}^3}} \right| = {2^3} = 8.\]
c) \[\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 2} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 3 - 2} \right| = 2 - \sqrt 3 .\]
d) \[\sqrt {{{\left( {2\sqrt 2 - 3} \right)}^2}} = \left| {2\sqrt 2 - 3} \right| = 3 - 2\sqrt 2 .\]
e) \[\sqrt {{{\left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)}^2}} = \left| {\frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right| = \frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\]
f) \[\sqrt {{{\left( {0,1 - \sqrt {0,1} } \right)}^2}} = \left| {0,1 - \sqrt {0,1} } \right| = \left| {\sqrt {0,1} \left( {\sqrt {0,1} - 1} \right)} \right| = \sqrt {0,1} \left( {1 - \sqrt {0,1} } \right) = \sqrt {0,1} - 1.\]
g) \[\sqrt {4 - 2\sqrt 3 } = \sqrt {3 - 2\sqrt 3 .1 + 1} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 3 - 1} \right| = \sqrt 3 - 1.\]
h) \[\sqrt {3 + 2\sqrt 2 } = \sqrt {2 + 2.\sqrt 2 .1 + 1} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 2 + 1} \right| = \sqrt 2 + 1.\]
i) \[\sqrt {9 - 4\sqrt 5 } = \sqrt {5 - 2.\sqrt 5 .2 + 4} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 2} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 5 - 2} \right| = \sqrt 5 - 2.\]
j) \[\sqrt {16 - 6\sqrt 7 } = \sqrt {\left( {7 - 2.\sqrt 7 .3 + 9} \right)} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 7 - 3} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 7 - 3} \right| = 3 - \sqrt 7 .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.