11 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 1. Căn bậc hai và căn thức bậc hai có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 122 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 8 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 8 (có đáp án) - Đề 1
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 10 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Hình cầu lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Hình trụ và hình nón lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 8 (có đáp án)
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 7 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
Lời giải
a) \(a - \sqrt a = \sqrt a (\sqrt a - 1) > 0\) nếu \(a > 1\).
b) \(a - \sqrt a = \sqrt a \left( {\sqrt a - 1} \right) < 0\) nếu \(0 < a < 1\).
Lời giải
a) ĐK: \[ - 3x + 2 \ge 0\] nên \[ - 3x \ge - 2\] hay \[x \le \frac{2}{3}.\]
b) ĐK: \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{4}{{2x + 3}} \ge 0\\2x + 3 \ne 0\end{array} \right.\] nên \[2x + 3 > 0\] hay \[2x > - 3\], suy ra \[x > \frac{{ - 3}}{2}.\]
c) Đk: \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{{x^2}}} \ge 0\\{x^2} \ne 0\end{array} \right.\] nên \[{x^2} > 0\] hay \[x \ne 0\]
d) ĐK: \[x\left( {x + 2} \right) \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x + 2 \ge 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x \ge - 2\end{array} \right.\], suy ra \[x \ge 0\].
TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\x + 2 \le 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\x \le - 2\end{array} \right.\], suy ra \[x \le - 2\].
e) ĐK: \[9{x^2} - 6x + 1 \ge 0 \Leftrightarrow {\left( {3x - 1} \right)^2} \ge 0,\forall x.\]
f) ĐK: \[\frac{{2x - 1}}{{2 - x}} \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \ge 0\\2 - x > 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge \frac{1}{2}\\x < 2\end{array} \right.\], suy ra \[\frac{1}{2} \le x < 2\]
TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \le 0\\2 - x < 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x \le \frac{1}{2}\\x > 2\end{array} \right.\]. Không có giá trị \(x\) thỏa mãn.
g) ĐK: \[5{x^2} - 3x + 8 \ge 0\]
\[5{x^2} - \left( {8 - 5} \right)x + 8 \ge 0\]
\[\left( {5{x^2} - 8x} \right) + \left( {5x - 8} \right) \ge 0\]
\[\left( {5x - 8} \right)\left( {x + 1} \right) \ge 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}5x - 8 \ge 0\\x + 1 \ge 0\end{array} \right.\] nên \[x \ge \frac{8}{5}\].
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}5x - 8 \le 0\\x + 1 \le 0\end{array} \right.\] nên \[x \le - 1\].
h) ĐK: \[5{x^2} + 4x + 7 \ge 0\]
\[25{x^2} + 20x + 35 \ge 0\]
\[\left( {25{x^2} + 2.5x.2 + 4} \right) + 31 \ge 0\]
\[{\left( {5x + 2} \right)^2} + 31 \ge 0,\] với mọi \[x.\]
Lời giải
a) \[ - 0,8\sqrt {{{\left( { - 0,125} \right)}^2}} = - 0,8\left| { - 0,125} \right| = - 0,8.0,125 = - 0,1.\]
b) \[\sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^6}} = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^{3.2}}} = \sqrt {{{\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3}} \right]}^2}} = \left| {{{\left( { - 2} \right)}^3}} \right| = {2^3} = 8.\]
c) \[\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 2} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 3 - 2} \right| = 2 - \sqrt 3 .\]
d) \[\sqrt {{{\left( {2\sqrt 2 - 3} \right)}^2}} = \left| {2\sqrt 2 - 3} \right| = 3 - 2\sqrt 2 .\]
e) \[\sqrt {{{\left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)}^2}} = \left| {\frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right| = \frac{1}{{\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\]
f) \[\sqrt {{{\left( {0,1 - \sqrt {0,1} } \right)}^2}} = \left| {0,1 - \sqrt {0,1} } \right| = \left| {\sqrt {0,1} \left( {\sqrt {0,1} - 1} \right)} \right| = \sqrt {0,1} \left( {1 - \sqrt {0,1} } \right) = \sqrt {0,1} - 1.\]
g) \[\sqrt {4 - 2\sqrt 3 } = \sqrt {3 - 2\sqrt 3 .1 + 1} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 3 - 1} \right| = \sqrt 3 - 1.\]
h) \[\sqrt {3 + 2\sqrt 2 } = \sqrt {2 + 2.\sqrt 2 .1 + 1} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 2 + 1} \right| = \sqrt 2 + 1.\]
i) \[\sqrt {9 - 4\sqrt 5 } = \sqrt {5 - 2.\sqrt 5 .2 + 4} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 2} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 5 - 2} \right| = \sqrt 5 - 2.\]
j) \[\sqrt {16 - 6\sqrt 7 } = \sqrt {\left( {7 - 2.\sqrt 7 .3 + 9} \right)} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 7 - 3} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 7 - 3} \right| = 3 - \sqrt 7 .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.