10 bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến hình cầu có lời giải
43 người thi tuần này 4.6 502 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. 7 234,56 cm2.
B. 1 808,64 cm2.
C. 150,72 cm2.
D. 452,16 cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bán kính của quả bóng là: 24 : 2 = 12 (cm).
Diện tích da cần dùng chính là tính diện tích bề mặt hình cầu.
Do đó, ta có diện tích da cần dùng để chế tạo bóng là: 4.3,14.122 = 1 808,64 (cm2).
Câu 2/10
A. 288 cm3.
B. 288π cm3.
C. 36 cm3.
D. 36π cm3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bán kính của quả pha lê đó là: \[\sqrt {144\pi :4\pi } \] = 6 (cm)
Thể tích của quả pha lê đó là: \[\frac{4}{3}\pi {.6^3} = 288\pi \] (cm3).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Bán kính của tháp nước đó là; 6 : 2 = 3 (m).
Thể tích của tháp nước đó là: \[\frac{4}{3}\pi {.3^3} = 36\pi \] (m3).
Câu 4/10
A. 17,34 lít.
B. 16,87 lít.
C. 17,43 lít.
D. 16,78 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có, với π = 3,14 thì thể tích của bể đó là: 3,14.36 = 113,04 (m3)
Đổi 113,04 m3 = 113 040 lít.
Do đó, một ngày khu dân cư đó dùng hết số nước là:
113 040 : 5 = 22 608 (lít)
Suy ra một ngày bình quân mỗi người dùng hết số lít nước là:
22 608 : 1304 ≈ 17,34 (lít).
Câu 5/10
A. 116,8 cm2.
B. 118 cm2.
C. 117,8 cm2.
D. 118,7 cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi R là bán kính của quả bóng rổ (R > 0).
Ta có công thức tính diện tích bề mặt của quả bóng rổ hình cầu là:
S = 4πR2 (cm2).
Theo bài, diện tích bề mặt của quả bóng rổ khoảng 1 884,75 cm2 nên ta có:
4πR2 = 1 884,75 nên R2 = 1 884,75 : 4π = \[\frac{{7539}}{{16\pi }}\].
Suy ra R = \[\sqrt {\frac{{7539}}{{16\pi }}} = \frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{4\pi }}\] (cm).
Vì bán kính của quả bóng rổ gấp khoảng 2 lần đường kính của quả bóng tennis nên đường kính của quả bóng tennis là: \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{4\pi }}\] : 2 = \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{8\pi }}\] (cm).
Do đó, bán kính của quả bóng tennis là: \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{8\pi }}\] : 2 = \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{16\pi }}\] (cm).
Suy ra diện tích bề mặt của quả bóng tennis đó là:
4π. \[{\left( {\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{16\pi }}} \right)^2} = \frac{{4\pi .7539\pi }}{{256{\pi ^2}}} = \frac{{7539}}{{64}} \approx 117,8\] (cm 2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích khối H1 là: \[{V_1} = \frac{4}{3}\pi .r_1^3\] (cm3).
Thể tích khối H2 là: \[{V_2} = \frac{4}{3}\pi .r_2^3 = \frac{4}{3}\pi .{\left( {\frac{1}{2}{r_1}} \right)^3} = \frac{1}{6}\pi r_1^3\] (cm3).
Mà thể tích toàn bộ khối đồ chơi bằng 180π cm3 nên ta có:
\[\frac{4}{3}\pi .r_1^3 + \frac{1}{6}\pi r_1^3 = 180\pi \] hay \[\frac{3}{2}\pi r_1^3 = 180\pi \] nên \[r_1^3 = 120\].
Suy ra thể tích khối cầu H1 là: \[{V_1} = \frac{4}{3}\pi .r_1^3 = \frac{4}{3}\pi .120 = 160\pi \] (cm3).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. 676 cm2.
B. 676π cm2.
C. \[\frac{{8788}}{3}\pi \] cm2.
D. \[\frac{{8788}}{3}\] cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 2178,7 km.
B. 5985,8 km.
C. 2187,7 km.
D. 5958,8 km.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 332 500 đồng.
B. 665 000 đồng.
C. 664 110 đồng.
D. 332 055 đồng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




