15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 742 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \[y \le 3x - 4.\]
B. \[{x^2} - 4x + 5 > 0.\]
C. \[6x \ge 12 - x.\]
D. \[\frac{1}{2}x + \frac{7}{x} < 6.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình ở phương án A không là bất phương trình một ẩn vì có hai ẩn là \[x,y.\]
Bất phương trình ở phương án B không là bất phương trình bậc nhất vì có chứa \({x^2}.\)
Bất phương trình ở phương án C là bất phương trình một ẩn (ẩn \[x).\]
Bất phương trình ở phương án D không là bất phương trình bậc nhất vì có chứa ẩn \(x\) ở dưới mẫu.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 2/15
A. \[3x + \frac{1}{y} > 0.\]
B. \[y \ge 8x - 1.\]
C. \[t + 6 \ge 0.\]
D. \[0x + 10 < 0.\]
>Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình ở các phương án A, B không là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì có đến hai ẩn \[x,y.\]
Bất phương trình ở phương án C là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình ở phương án D không là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì có hệ số \[a = 0.\]
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3/15
A. \[2{x^2} \le 5 + x.\]
B. \[ - 4x + 7 > - 1 - x.\]
C. \[3x - 8 \ge - 7x.\]
D. \[5 - 3x < - 4x + 2.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án A, ta được:
\[2 \cdot {3^2} \le 5 + 3\] hay \(18 \le 8\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án A.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án B, ta được:
\[ - 4 \cdot 3 + 7 > - 1 - 3\] hay \( - 5 > - 4\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án B.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án C, ta được:
\[3 \cdot 3 - 8 \ge - 7 \cdot 3\] hay \(1 \ge - 21\), đây là khẳng định đúng.
Do đó \[x = 3\] là nghiệm của bất phương trình ở phương án C.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án D, ta được:
\[5 - 3 \cdot 3 < - 4 \cdot 3 + 2\] hay \( - 4 < - 10\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án D.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4/15
A. \[a = 6;\,\,b = - 23.\]
B. \[a = x;\,\,b = - 23.\]
C. \[a = 6;\,\,b = 23.\]
D. \[a = 6x;\,\,b = - 23.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hệ số \[a,\,\,b\] của bất phương trình bậc nhất một ẩn \[6x - 23 \ge 0\] là \[a = 6;\,\,b = - 23.\]
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 5/15
A. \[ - x > 3 + 5.\]
B. \[ - x > 3 - 5.\]
C. \[ - x < 3 - 5.\]
D. \[ - x < 3 + 5.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Từ bất phương trình \[ - x + 5 < 3,\] ta cộng hai vế với \[ - 5,\] ta được bất phương trình \[ - x < 3 + \left( { - 5} \right)\] hay \( - x < 3 - 5\).
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 6/15
A. \[m \ne 2.\]
B. \[m \ne - 2.\]
C. \[m = 2;\,\,m = - 2.\]
D. \[m \ne 2;\,\,m \ne - 2.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để bất phương trình \[\left( {m + 2} \right)x + {m^2} - 4 < 0\] là bất phương trình bậc nhất một ẩn thì \[m + 2 \ne 0\] hay \[m \ne - 2.\]
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 7/15
A. \[ - 5x + 2 \ge - 5.\]
B. \[ - 5x + 2 > 5.\]
C. \[ - 5x - 2 > 5.\]
D. \[ - 5x - 2 < 5.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \[0.\]
B. \[1.\]
C. \[ - 1.\]
D. \[ - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[x = - \frac{1}{4}.\]
B. \[x > - \frac{1}{4}.\]
C. \[x < \frac{1}{4}.\]
D. \[x < - \frac{1}{4}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \[x > - 9.\]
B. \[x < - 9.\]
C. \[x > - \frac{9}{2}.\]
D. \[x < - \frac{9}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \[x \ge 3,25.\]
B. \[x \le - 3,25.\]
C. \[x < 3,25.\]
</>
D. \[x = - 3,25.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \[x < - 1.\]
B. \[x > - 1.\]
C. \[x \ge - 1.\]
D. \[x \ge 1.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[6\,\,000x + 9\,\,000 \ge 200\,\,000.\]
B. \[9\,\,000x + 6\,\,000 \ge 200\,\,000.\]
C. \[6\,\,000x + 9\,\,000 \le 200\,\,000.\]
D. \[9\,\,000x + 6\,\,000 \le 200\,\,000.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[m < - 2.\]
B. \[m > 2.\]
C. \[m < 2.\]
D. \[m \le - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[6.\]
B. \[6,25.\]
C. \[6,5.\]
D. \[6,75.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.