4 bài tập Tìm (x) thỏa điều kiện cho trước (có lời giải)
33 người thi tuần này 4.6 189 lượt thi 4 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Hoàng Hoa Thám (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Hoàng Hoa Thám (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Lê Quý Đôn (Hà Nội) có đáp án
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Nghiệm của phương trình \({x^2} = a\) ( với \(a \ge 0\)) là các căn bậc hai của \(a\).
Phương trình \({x^2} = 4,5\) có hai nghiệm là \({x_1} = \sqrt {4,5} \) và \({x_2} = - \sqrt {4,5} \).
Dùng máy tính ta tìm được \({x_1} \approx 2,121\) và \({x_2} \approx - 2,121\).
b) \({x^2} = 5\) có hai nghiệm \(x = \pm \sqrt 5 \approx \pm 2,236\).
c) \({x^2} = 7,5\) có hai nghiệm \(x = \pm \sqrt {7,5} \approx \pm 2,739\).
d) \({x^2} = 9,12\)có hai nghiệm \(x = \pm \sqrt {9,12} \approx \pm 3,020\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a. \({x^2} = 16\) thì \(x = 4\) hay \(x = - 4\)
b. \({x^2} = \frac{9}{{25}}\) thì \({\rm{x}} = \frac{3}{5}\) hay \({\rm{x}} = \frac{3}{5}\)
c. \({x^2} = - 4\) thì không tồn tại số thực \(x\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Ta có \[\sqrt x = 15\] hay \[\sqrt x = \sqrt {{{15}^2}} \] nên \[x = 225.\] Vậy \(x = 225\).
b) \[2\sqrt x = 14\] hay \[\sqrt x = 7\] nên \[\sqrt x = \sqrt {49} \], suy ra \[x = 49\]. Vậy \(x = 49.\)
c) \[\sqrt x < \sqrt 2 \] nên \[x < 2\]. Kết hợp điều kiện \(0 \le x < 2.\)
d) \[\sqrt {2x} < 4\] hay \[\sqrt {2x} < \sqrt {16} \] nên \[0 \le 2x < 16\], suy ra \[0 \le x < 8\]. Vậy \[0 \le x < 8.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Diện tích hình chữ nhật là \[3,5.14 = 49({{\rm{m}}^2}).\]
Gọi cạnh của hình vuông là \[x\left( {x > 0} \right).\]
Ta có: \[{x^2} = 49\] nên \[x = 7\]
Vậy cạnh của hình vuông là \[7{\rm{m}}{\rm{.}}\]
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
![Tính cạnh của một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng \[3,5\]m và chiều dài \[14\]m. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/screenshot-438-1775532254.png)