15 câu trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 522 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \[9\pi .\]
B. \[18\pi .\]
C. \[27\pi .\]
D. \[12\pi .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Chu vi đường tròn có bán kính \[R = 9\] là: \[C = 2\pi R = 2\pi \cdot 9 = 18\pi .\]
Vậy chu vi đường tròn có bán kính \[R = 9\] là \[18\pi .\]
Do đó ta chọn phương án B.
Câu 2/15
A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Công thức tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính \[R\] và \[r\] (với \[R > r)\] là: \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3/15
A. \[\frac{1}{n}.\]
B. \[\frac{1}{2}.\]
C. \[\frac{n}{{180}}.\]
D. \[\frac{n}{{360}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tỉ số giữa độ dài cung \[n^\circ \] và chu vi đường tròn (cùng bán kính) luôn bằng \[\frac{n}{{360}}.\]
Nghĩa là, \[\frac{l}{C} = \frac{n}{{360}}.\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 4/15
A. Hình quạt tròn.
B. Hình vành khuyên.
C. Hình vành khăn.
D. Hình viên phân.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình quạt tròn là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai đầu mút của cung tròn đó.

Vậy ta chọn phương án A.
Câu 5/15
A. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\]
B. \[\frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;dm}}.\]
C. \[\frac{\pi }{3}{\rm{\;dm}}.\]
D. \[\frac{\pi }{6}{\rm{\;dm}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Độ dài cung tròn cần tìm là: \[l = \frac{n}{{180}}\pi R = \frac{{30}}{{180}}\pi \cdot 4 = \frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;(dm)}}{\rm{.}}\]
Vậy độ dài cung tròn cần tìm bằng \[\frac{{2\pi }}{3}\,\,{\rm{dm}}.\]
Do đó ta chọn phương án B.
Câu 6/15
A. \[85^\circ .\]
B. \[65^\circ .\]
C. \[70^\circ .\]
D. \[80^\circ .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \[l = \frac{n}{{180}}\pi R.\]
Suy ra \[n = \frac{l}{{\pi R}} \cdot 180 \approx \frac{{30,8}}{{3,14 \cdot 22}} \cdot 180 \approx 80^\circ .\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 7/15
A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\] là \[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]
B. \[AD \bot BC.\]
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\] là \(60^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[\frac{{25}}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[5\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[50\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[\frac{{4\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \[32\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[18\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[9\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[27\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \[\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[\frac{7}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \[392\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[392{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[490\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[245\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[488,69{\rm{\;m}}{\rm{.}}\]
B. \[69,81{\rm{\;m}}.\]
C. \[13,96{\rm{\;m}}.\]
D. \[6,98{\rm{\;m}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[680,65{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[460,41{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[692,98{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[1153,39{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[234\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[99\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[135\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[216\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


