15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều tạo Bài 3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Bài tập Tình diện tích mặt ngoài, thể tích của hình hỗn hợp có liên quan hình cầu lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(\sqrt {x + 2} \).
B. \(\sqrt 2 \).
C. \(\sqrt {\frac{1}{x}} \).
D. \(1 - 2\sqrt x \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu thức \(1 - 2\sqrt x \) không là căn thức bậc hai.
Câu 2/15
A. \(x < \frac{5}{{12}}\).
</>
B. \(x \le \frac{5}{{12}}\).
C. \(x > \frac{5}{{12}}\).
D. \(x \ge \frac{5}{{12}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để biểu thức \(\sqrt { - 12x + 5} \) xác định thì \( - 12x + 5 \ge 0\) hay \( - 12x \ge - 5\), tức là \(x \le \frac{5}{{12}}\).
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 3/15
A. 6.
B. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{x}}}\).
C. \(1 + \sqrt[3]{x}.\)
D. \(\sqrt[3]{6}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu thức \(1 + \sqrt[3]{x}\) không phải là căn thức bậc ba.
Câu 4/15
A. \(x > 0.\)
B. \(x < 0.\)
</>
C. \(x \ge 0.\)
D. \(x \in \mathbb{R}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu thức \(\sqrt[3]{{3x}}\) xác định với mọi số thực \(x\) vì \(3x\) xác thực với mọi \(x \in \mathbb{R}.\)
Câu 5/15
A. Biểu thức \(\sqrt {x - \frac{1}{x}} \) là căn thức bậc hai.
B. Biểu thức \(x - \sqrt[3]{x}\) không phải là căn thức bậc ba.
C. Biểu thức \(\sqrt[3]{{\frac{1}{x}}}\) xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}.\)
D. Biểu thức \(\sqrt {x - 1} \) có điều kiện xác định là \(x \ge 1.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu thức \(\sqrt[3]{{\frac{1}{x}}}\) xác định khi \(\frac{1}{x}\) xác định, mà \(\frac{1}{x}\) xác định khi \(x \ne 0.\)
Câu 6/15
A. \(x \ge 2\).
B. \(x > 2\).
C. \(x \le 2\).
D. \(x < 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu thức \(\frac{x}{{x - 2}} + \sqrt {2 - x} \) có nghĩa khi và chỉ khi \(x - 2 \ne 0\) và \(2 - x \ge 0\).
Ta có:
⦁ \(x - 2 \ne 0\) khi \(x \ne 2\);
⦁ \(2 - x \ge 0\) khi \(x \le 2.\)
Như vậy, biểu thức \(\frac{x}{{x - 2}} + \sqrt {2 - x} \) xác định khi \(x < 2.\)
Ta chọn phương án D.
Câu 7/15
A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
B. \(\frac{{\sqrt 5 }}{4}\).
C. \(\frac{5}{4}\).
D. \(\frac{5}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(\sqrt 3 \).
B. \(2\sqrt 2 - 2\).
C. \(2\sqrt 3 \).
D. \(\sqrt 2 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(49.\)
B. \(529\).
C. \(161\).
D. \(289\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(x \ne 1.\)
B. \(x > 1.\)
C. \(x < 1.\)
</>
D. \(x \in \mathbb{R}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(2\).
B. \(4\).
C. \(6\).
D. \(8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \(x \le 3\).
B. \(x < 3\).
C. \(x \ne 3\) và \(x \ne - 3.\)
D. \(x < 3\) và \(x \ne - 3.\)
</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(\frac{{42\sqrt 5 }}{5}\) m/s.
B. \(18,7\) m/s.
C. \(18,8\) m/s.
D. \(18,78\) m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[MB = \sqrt {360\,\,000 + {x^2}} \].
B. \[MA + MB = \left( {360\,\,000 + {x^2}} \right) + \left[ {490\,\,000 + {{\left( {2\,\,500 - x} \right)}^2}} \right]\].
C. Khi \(x = 1\,\,200\) thì tổng khoảng cách \[MA + MB\] khoảng 2 818 m.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 300 kg.
B. 301 kg.
C. 302 kg.
D. 303 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
