12 bài tập Viết bất đẳng thức diễn tả một khẳng định có lời giải
42 người thi tuần này 4.6 202 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
3 bài tập Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng (có lời giải)
6 bài tập Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột (có lời giải)
9 bài tập Tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm (có lời giải)
4 bài tập Biểu đồ tần số tương đối (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. vế trái là a + 3, vế phải là 2.
B. vế trái là a, vế phải là −1.
C. vế trái là 2, vế phải là a + 3.
D. vế trái là x + 3, vế phải là 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vế trái là a + 3, vế phải là 2.
Câu 2
A. vế trái là a + 3, vế phải là b – 3.
B. vế trái là b – 3, vế phải là a + 3.
C. vế trái là a – b, vế phải là 0.
D. vế trái là 0, vế phải là a – b.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vế trái là a + 3, vế phải là a – 3.
Câu 3
A. x > 10.
B. x < 10.
>C. x ≤ 10.
D. x ≥ 10.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: x ≤ 10.
Câu 4
A. a < \( - \frac{1}{2}\).
</>
B. a ≥ \( - \frac{1}{2}\).
C. a ≤ \( - \frac{1}{2}\).
D. a > \( - \frac{1}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: a ≥ \( - \frac{1}{2}\).
Câu 5
A. t < 4.
>B. t > 4.
C. t ≤ 4.
D. t ≥ 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: t < 4.
>Câu 6
A. t > 28.
B. t < 28.
>C. t ≥ 28.
D. t ≤ 28.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. a ≤ 60.
B. a ≥ 60.
C. a > 60.
D. a = 60.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. a + 5 < b + 5.
>B. a + 5 > b + 5.
C. a + 5 = b + 5.
D. a + 5 ≤ b + 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng dữ kiện của bài toán dưới đây để trả lời câu 8, 9.
Khi đi đường, chúng ta có thể thấy các biển báo giao thông báo hiệu giới hạn tốc độ mà xe cơ giới được phép đi (hình bên).

Câu 11
A. x < 50.
B. x > 50.
C. x ≥ 50.
D. x ≤ 50.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. y ≤ 60.
B. y ≥ 60.
C. y < 60.
</>
D. y > 60.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
