Một quả bóng rổ (loại số 7 cho nam) và một quả bóng tennis. Biết rằng diện tích bề mặt của quả bóng rổ khoảng 1 884,75 và bán kính của quả bóng rổ gấp khoảng 2 lần đường kính của quả bóng tennis.

Hỏi diện tích bề mặt của quả bóng tennis đó là bao nhiêu centimet vuông?
(lấy π = 3,14 và làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).
A. 116,8 cm2.
B. 118 cm2.
C. 117,8 cm2.
D. 118,7 cm2.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Hình cầu lớp 9 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Gọi R là bán kính của quả bóng rổ (R > 0).
Ta có công thức tính diện tích bề mặt của quả bóng rổ hình cầu là:
S = 4πR2 (cm2).
Theo bài, diện tích bề mặt của quả bóng rổ khoảng 1 884,75 cm2 nên ta có:
4πR2 = 1 884,75 nên R2 = 1 884,75 : 4π = \[\frac{{7539}}{{16\pi }}\].
Suy ra R = \[\sqrt {\frac{{7539}}{{16\pi }}} = \frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{4\pi }}\] (cm).
Vì bán kính của quả bóng rổ gấp khoảng 2 lần đường kính của quả bóng tennis nên đường kính của quả bóng tennis là: \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{4\pi }}\] : 2 = \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{8\pi }}\] (cm).
Do đó, bán kính của quả bóng tennis là: \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{8\pi }}\] : 2 = \[\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{16\pi }}\] (cm).
Suy ra diện tích bề mặt của quả bóng tennis đó là:
4π. \[{\left( {\frac{{\sqrt {7539\pi } }}{{16\pi }}} \right)^2} = \frac{{4\pi .7539\pi }}{{256{\pi ^2}}} = \frac{{7539}}{{64}} \approx 117,8\] (cm 2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 332 500 đồng.
B. 665 000 đồng.
C. 664 110 đồng.
D. 332 055 đồng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C

(Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu).
Gọi h là chiều cao của chỏm cầu.
Ta có: \[h = \frac{{2R - d}}{2} = \frac{{2.25 - 40}}{2} = 5\] cm.
(d là khoảng cách giữa hai tâm)
Diện tích xung quanh của chỏm cầu làm: S = 2πRh.
Vì hai khối cầu bằng nhau nên hai hình chỏm cầu bằng nhau.
Diện tích xung quanh khối trang sức bằng hai lần diện tích xung quanh khối cầu trừ hai lần diện tích xung quanh chỏm cầu.
Ta có diện tích xung quanh khối cầu là: 4πR2 = 2 500π (cm2).
Diện tích xung quanh chỏm cầu là: 2πRh = 2.π.25.5 = 250π (cm2).
Do đó, diện tích xung quanh khối trang sức là:
2.2 500π – 2.250π = 4 500π = 14 130 (cm2).
Đổi 14 130 cm2 = 1,413 m2.
Số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức là:
1,413.470 000 = 664 110 (đồng).
Câu 2
A. 288 cm3.
B. 288π cm3.
C. 36 cm3.
D. 36π cm3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bán kính của quả pha lê đó là: \[\sqrt {144\pi :4\pi } \] = 6 (cm)
Thể tích của quả pha lê đó là: \[\frac{4}{3}\pi {.6^3} = 288\pi \] (cm3).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 17,34 lít.
B. 16,87 lít.
C. 17,43 lít.
D. 16,78 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 7 234,56 cm2.
B. 1 808,64 cm2.
C. 150,72 cm2.
D. 452,16 cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 2178,7 km.
B. 5985,8 km.
C. 2187,7 km.
D. 5958,8 km.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



