Cho biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng sau:
a) Đọc và giải thích thông tin về hai nhóm dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
c) Biết rằng công ty A có 300 người, lập bảng tần số ghép nhóm cho lương của công nhân công ty này.

a) Đọc và giải thích thông tin về hai nhóm dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
c) Biết rằng công ty A có 300 người, lập bảng tần số ghép nhóm cho lương của công nhân công ty này.
Quảng cáo
Trả lời:
a).b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Mức lương (triệu đồng) |
\(\left[ {7;10} \right)\) |
\(\left[ {10;13} \right)\) |
\(\left[ {13;16} \right)\) |
\(\left[ {16;19} \right)\) |
\(\left[ {19;22} \right)\) |
\(\left[ {22;25} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
6% |
10% |
24% |
30% |
16% |
14% |
c) Bảng tần số ghép nhóm:
|
Mức lương (triệu đồng) |
\(\left[ {7;10} \right)\) |
\(\left[ {10;13} \right)\) |
\(\left[ {13;16} \right)\) |
\(\left[ {16;19} \right)\) |
\(\left[ {19;22} \right)\) |
\(\left[ {22;25} \right)\) |
|
Tần số |
18 |
30 |
72 |
90 |
48 |
42 |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Tỉ lệ học sinh trong lớp dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(25\% + 30\% + 10\% = 65\% {\rm{. }}\)
b) Số học sinh lớp 9 A dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(40 \cdot 65\% = 26\) (học sinh).
c) Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột:

Lời giải
Bảng tân số ghép nhóm:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số tương đối |
10,0% |
20,0% |
30,0% |
26,7% |
13,3% |
Tương tự như bảng tần số- tần số tương đối, ta cũng có thể ghép được bảng tần số ghép nhóm- tần số tương đối ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (X) (giờ) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
|
Tần số tương đối |
10,0% |
20,0% |
30,0% |
26,7% |
13,3% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
