Câu hỏi:

02/02/2026 6 Lưu

Một khung dây dẫn phẳng có diện tich \({\rm{S}} = 100\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 2400 vòng/phút trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc trục quay của khung và có độ lớn \({\rm{B}} = 0,005\;{\rm{T}}\).

Từ thông cực đại gửi qua khung bằng bao nhiêu mWb ?

Đáp án  ___

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 10

\({\phi _0} = NBS = 200 \cdot 0,005 \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} = 0,01\;{\rm{Wb}} = 10{\rm{mWb}}\)

Trả lời ngắn: 10

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Suất điện động hiệu dụng xuất hiện ở khung dây bằng bao nhiêu vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Đáp án  ____

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 1,8

   \[\omega  = 2\pi f = 2\pi  \cdot \frac{{2400}}{{60}} = 80\pi ({\rm{rad}}/{\rm{s}}){\rm{ }}\]

            \[{E_0} = \omega {\phi _0} = 80\pi  \cdot 0,01 = 0,8\pi (\;{\rm{V}})\]

            \[E = \frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{0,8\pi }}{{\sqrt 2 }} \approx 1,8\;{\rm{V}}\]

Trả lời ngắn: 1,8.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(\frac{p}{{DT}} = \frac{R}{M} \Rightarrow \frac{p}{{0,36 \cdot ( - 56 + 273)}} = \frac{{8,31}}{{28,8 \cdot {{10}^{ - 3}}}} \Rightarrow p \approx 22,5 \cdot {10^3}Pa = 22,5kPa.{\rm{ }}\)Chọn D

Câu 2

A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
C. Phần ứng là các cuộn dây dẫn, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động.
D. Phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu để tạo ra từ trường.

Lời giải

Biến đổi trực tiếp cơ năng thành điện năng. Chọn B

Câu 3

A. Khi tiếp điểm E kín, trong cuộn dây có dòng điện đẩy búa ra khỏi chuông.
B. Tiếp điểm E kín, trong cuộn dây có dòng điện hút búa gõ vào chuông.
C. Khi tiếp điểm E hở, trong cuộn dây có dòng điện đẩy búa ra khỏi chuông.
D. Khi tiếp điểm E hở, trong cuộn dây có dòng điện hút búa gõ vào chuông.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({334.10^6}\) J.              
B. \({334.10^3}\;{\rm{J}}\).      
C. \(33,{4.10^3}\;{\rm{J}}\).          
D. \(33,4 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ngưng tụ.             
B. thăng hoa.    
C. đông đặc.     
D. nóng chảy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.
C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử càng nhỏ thì nhiệt độ của vật càng cao.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP