Dùng một ấm điện có công suất không đổi để đun nóng một khối nước đá nặng 2 kg , ban đầu có nhiệt độ \({{\rm{t}}_1} = - {20^\circ }{\rm{C}}\), đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của nước đá và nước theo thời gian được biểu diễn như hình bên. Bỏ qua mất mát nhiệt. Cho nhiệt dung riêng của nước đá và nước là \({{\rm{C}}_1} = 2,1\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\). K và \({{\rm{C}}_2} = 4,2\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\).K. Nhiệt hóa hơi của nước là \({\rm{L}} = 2300\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\).

Quảng cáo
Trả lời:
\({Q_{AB}} = m{c_1}\left( {{t_B} - {t_A}} \right) = 2 \cdot 2,1 \cdot {10^3} \cdot 20 = 84000J = 84\;{\rm{kJ}} \Rightarrow \) a) Sai
\(P = \frac{{{Q_{AB}}}}{{{T_B}}} = \frac{{84000}}{{2.60}} = 700\;{\rm{W}}\)
\(P\left( {{T_C} - {T_B}} \right) = m\lambda \Rightarrow 700 \cdot (18,2 - 2) \cdot 60 = 2 \cdot \lambda \Rightarrow \lambda = 340200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}} = 0,3402{\rm{MJ}}/{\rm{kg}} \Rightarrow \) b) Đúng
\(P\left( {{T_D} - {T_C}} \right) = m{c_2}{t_D} \Rightarrow 700.\left( {{T_3} - 18,2} \right) \cdot 60 = 2 \cdot 4,2 \cdot {10^3} \cdot 100 \Rightarrow {T_3} = 38,2(ph) \Rightarrow \) c) Đúng
\(P\left( {{T_E} - {T_D}} \right) = {m_h}L \Rightarrow 700 \cdot (44,2 - 38,2) \cdot 60 = {m_h} \cdot 2300 \cdot {10^3} \Rightarrow {m_h} \approx 0,11\;{\rm{kg}}\)
\[\Delta m = m - {m_h} = 2 - 0,11 = 1,89\;{\rm{kg}} \Rightarrow \]d) SaiĐăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Sai. Khi đi qua điện trường thì proton chịu tác dụng của lực điện
b) Sai. Bán kính chuyển động của proton tăng dần
c) Đúng. \(qB = 2\pi mf \Rightarrow B = \frac{{2\pi mf}}{q} = \frac{{2\pi \cdot 1,67 \cdot {{10}^{ - 27}} \cdot 12 \cdot {{10}^6}}}{{1,6 \cdot {{10}^{ - 19}}}} \approx 0,787T\)
d) Đúng. \(R = \frac{{mv}}{{Bq}} \Rightarrow 0,53 = \frac{{1,67 \cdot {{10}^{ - 27}} \cdot v}}{{0,787 \cdot 1,6 \cdot {{10}^{ - 19}}}} \Rightarrow v \approx 4 \cdot {10^7}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\)
\({W_d} = \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2} \cdot 1,67 \cdot {10^{ - 27}} \cdot {\left( {4 \cdot {{10}^7}} \right)^2} \approx 1,33 \cdot {10^{ - 12}}J \approx 8,3{\rm{MeV}}\)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \({\rm{e}} = 9,6\pi \sin (4\pi {\rm{t}} + \pi )({\rm{V}})\).
B. \({\rm{e}} = 96\pi \sin \left( {40\pi {\rm{t}} - \frac{\pi }{2}} \right)({\rm{V}})\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



