Câu hỏi:

04/02/2026 6 Lưu

Một động cơ xăng đốt trong 4 kỳ cấu tạo như hình bên, sẽ sinh công thông qua 4 hành trình của piston: nạp, nén, nổ, xả.

1. Nạp: van nạp mở, piston đi xuống, khí và nhiên liệu được hút vào xi lanh.

2. Nén: tất cả các van được đóng, piston đi lên nén khí, bugi đánh lửa.

3. Nổ: khí và nhiên liệu nén phát nổ, đẩy piston đi xuống.

4. Xả: van xả mở, piston đi lên đẩy khí thải ra ngoài.

Một động cơ xăng đốt trong 4 kỳ cấu tạo như hình bên, sẽ sinh công thông qua 4 hành trình của piston: nạp, nén, nổ, xả. (ảnh 1)

a) Động cơ 4 kỳ chuyển đổi năng lượng hóa học của nhiên liệu thành năng lượng cơ học.
Đúng
Sai
b) Hành trình nén là hành trình động cơ sinh công.
Đúng
Sai
c) Trong hành trình nổ với khối khí trong xi lanh, ta có \({\rm{Q}} > 0,\;{\rm{A}} > 0,\Delta {\rm{U}} > 0\).
Đúng
Sai
d) Một động cơ xăng 4 kỳ gắn vào một xe máy có hiệu suất đạt \(30\% \). Cho biết năng suất tỏa nhiệt của xăng \(q = 44,8{\rm{MJ}}/{\rm{kg}}\), xăng có khối lượng riêng \({\rm{D}} = 700\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\). Biết trung bình để xe máy đi 1 km cần cung cấp năng lượng 190 kJ . Nếu động cơ tiêu thụ hết 1 lít xăng thì xe máy đã đi một quãng đường là \(49,51\;{\rm{km}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai. Hành trình nổ là hành trình sinh công

c) Sai. Khí sinh công nên \(A < 0\)

d) Sai. \(m = DV = 700 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{kg}} = 0,7\;{\rm{kg}}\)

\(Q = qm = 44,8 \cdot {10^6} \cdot 0,7 = 31,36 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\)

\(A = HQ = 0,3 \cdot 31,36 \cdot {10^6} = 9,408 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\)

\(s = \frac{A}{{190 \cdot {{10}^3}}} = \frac{{9,408 \cdot {{10}^6}}}{{190 \cdot {{10}^3}}} \approx 49,52\;{\rm{km}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

Lời giải

(1) 34,7

\(Q = Pt = 1,5 \cdot {10^3}.60 = 90000\;{\rm{J}}\)

\(Q = mc\Delta t + mL \Rightarrow 90000 = m \cdot 4200.(100 - 30) + m \cdot 2,3 \cdot {10^6} \Rightarrow m \approx 34,7 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{kg}} = 34,7\;{\rm{g}}\)

Trả lời ngắn: 34,7

Câu 3

A. \(8,3 \cdot {10^{ - 22}}\;{\rm{J}}\).                   
B. \(8,3 \cdot {10^{22}}\;{\rm{J}}\).                 
C. \(6,{5.10^{21}}\;{\rm{J}}\).               
D. \(6,5 \cdot {10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá tăng từ \({{\rm{t}}_1} = - {20^\circ }{\rm{C}}\) lên \({0^\circ }{\rm{C}}\) là 82 kJ .
Đúng
Sai
b) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là: \(\lambda = 0,3402{\rm{MJ}}/{\rm{kg}}\).
Đúng
Sai
c) Thời điểm \({{\rm{T}}_3}\) là 38,2 phút.
Đúng
Sai
d) Khối lượng nước còn ở thời điểm E là \(1,8\;{\rm{kg}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Mật độ phân tử của khối khí này là \(4,835 \cdot {10^{26}}\) phân tử \(/{{\rm{m}}^3}\).
Đúng
Sai
b) Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi thì tốc độ trung bình của các phân tử khí cũng tăng gấp đôi.
Đúng
Sai
c) Động năng trung bình của phân tử khí là \(6,2 \cdot {10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).
Đúng
Sai
d) Nhiệt độ của khí khoảng 300 K .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP