Câu hỏi:

04/02/2026 5 Lưu

Cho đoạn thẳng \[AB\; = 6\] cm. Điểm \[K\] nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\], biết \[KA = 4\] cm thì đoạn thẳng \[KB\] bằng

A. 10 cm; 
B. 6 cm;
C. 2 cm; 
D. 4 cm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa hai điểm A và B, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng (ảnh 1)

Vì điểm \[K\] nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\] nên

\(AK + BK = AB\) hay \(4 + BK = 6\)

Suy ra \(BK = 6 - 4 = 2\) (cm).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \[\frac{x}{{ - 16}} = \frac{{ - 1}}{6}.\frac{3}{4}\]

\[\frac{x}{{ - 16}} = \frac{{ - 3}}{{24}}\]

\[x = \frac{{ - 3}}{{24}}.\left( { - 16} \right)\]

\[x = 2\]

Vậy \[x = 2\].

b) \[\frac{1}{2}x + \frac{1}{8}x = \frac{3}{4}\]

\[\left( {\frac{1}{2} + \frac{1}{8}} \right)x = \frac{3}{4}\]

\[\frac{5}{8}x = \frac{3}{4}\]

\[x = \frac{3}{4}:\frac{5}{8}\]

\[x = \frac{6}{5}\]

Vậy \[x = \frac{6}{5}\].

Lời giải

1. Hình ngũ giác đều có năm trục đối xứng (như hình vẽ):

1. Hình ngũ giác đều có mấy trục đối xứng? Hãy vẽ để tìm trục đối xứng của hình ngũ giác đều trong hình bên.  2. Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA = 5 cm. Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 3 cm. (ảnh 2)

2.

1. Hình ngũ giác đều có mấy trục đối xứng? Hãy vẽ để tìm trục đối xứng của hình ngũ giác đều trong hình bên.  2. Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA = 5 cm. Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 3 cm. (ảnh 3)

a) Điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(O\) vì:

• Ba điểm \(A,\,\,O,\,\,B\) cùng nằm trên tia \(Ox\);

• \(OB < OA\) (3 cm < 5 cm).

Khi đó, \[OB + AB = OA\] suy ra \[3 + AB = 5\].

Do đó \[AB = 5 - 3 = 2\] (cm).

Vậy \[AB = 2\] cm.

b) Vì điểm \(A\) nằm giữa hai điểm \(B\) và \(C\) nên \[AB + CA = BC\].

Suy ra  \[BC = 2 + 1 = 3\] (cm).

Vì điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(C\) và \(O\) và \[BC = OB = 3\] cm.

Do đó \(B\)là trung điểm của \(OC\).

Câu 3

A. 1 bộ;
B. 3 bộ; 
C. 4 bộ;  
D. 5 bộ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[C \notin a\];  
B. \[B \in a\];  
C. \[A \notin a\];  
D. \[C \in a\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP