A. LISTENING
I. Listen and write T (true) or F (false).
0. Mai visited Son Doong Cave last Saturday. T
The sign says “Do not sit on the grass.”
A. LISTENING
I. Listen and write T (true) or F (false).
0. Mai visited Son Doong Cave last Saturday. T
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
F
Thông tin trong bài: What does the sign say? ~ It says “Do not walk on the grass.”
(Dịch: Biển báo ghi gì? ~ Biển báo ghi “Không được đi trên cỏ.”)
Nội dung câu: The sign says “Do not sit on the grass.”
(Dịch: Biển báo ghi “Không được ngồi trên cỏ.”)
⇒ Thông tin trong bài không trùng khớp với câu (not walk ≠ not sit).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Peter is taller than Minh.
Peter is taller than Minh.
Đáp án:
F
Thông tin trong bài: Is Peter taller than Minh? ~ No, he isn’t.
(Dịch: Peter có cao hơn Minh không? ~ Không, cậu ấy không cao hơn.)
Nội dung câu: Peter is taller than Minh.
(Dịch: Peter cao hơn Minh.)
⇒ Thông tin trong bài không trùng khớp với câu.
Câu 3:
Amy screamed when the dinosaur roared loudly.
Amy screamed when the dinosaur roared loudly.
Đáp án:
T
Thông tin trong bài: What did Amy do when the dinosaur roared? ~ She screamed.
(Dịch: Amy đã làm gì khi con khủng long gầm lên? ~ Cô ấy hét lên.)
Nội dung câu: Amy screamed when the dinosaur roared loudly.
(Dịch: Amy hét lên khi con khủng long gầm rú.)
⇒ Thông tin trong bài trùng khớp với câu.
Câu 4:
Quang lives on the third floor of the building.
Quang lives on the third floor of the building.
Đáp án:
T
Thông tin trong bài: What floor does Quang live on in the building? ~ He lives on the third floor. (Dịch: Quang sống ở tầng mấy trong tòa nhà? ~ Anh ấy sống ở tầng ba.)
Nội dung câu: Quang lives on the third floor of the building.
(Dịch: Quang sống ở tầng ba của tòa nhà.)
⇒ Thông tin trong bài trùng khớp với câu.
Câu 5:
Jolie wants to be a scientist in the future.
Đáp án:
F
Thông tin trong bài: What would you like to do in the future? ~ I would like to become a teacher. (Dịch: Bạn muốn làm gì trong tương lai? ~ Tôi muốn trở thành một giáo viên.)
Nội dung câu: Jolie wants to be a scientist in the future.
(Dịch: Jolie muốn trở thành một nhà khoa học trong tương lai.)
⇒ Thông tin trong bài không trùng khớp với câu (teacher ≠ scientist).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
museum
Last Friday, my class went on a school trip to the museum.
(Dịch: Thứ Sáu tuần trước, lớp tôi đã có một chuyến đi tham quan bảo tàng.)
*Giải thích: Cụm từ “school trip to the...” (chuyến tham quan trường học đến...) thường đi với một địa điểm. Trong các từ cho sẵn, museum (bảo tàng) là phương án phù hợp nhất.
Lời giải
B
Thông tin trong bài: Last Sunday, my friends and I visited Hoan Kiem Lake.
(Dịch: Chủ nhật tuần trước, tôi và các bạn đã đến thăm hồ Hoàn Kiếm.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
