Câu hỏi:

05/02/2026 64 Lưu

II. Read and complete the sentences.

did       should       a       visited

museum       quietly       do       neatly       going

A: Where (0) did you go last summer holiday?

B: I (1) ________ Son Doong cave.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A:   Where did you go last summer holiday?

(Dịch: Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè năm ngoái?)

B:   I visited Son Doong cave.

(Dịch: Tớ đã đến thăm hang Sơn Đoòng.)

*Giải thích: Câu hỏi ở thì quá khứ đơn, nên động từ ở câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn. Trong số các từ được cho, chỉ có visited là động từ ở thì quá khứ đơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A: I have (2) ________ bad headache.

B: You (3) ________ drink more water and rest.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A:   I have a bad headache.

(Dịch: Tôi bị đau đầu dữ dội.)

B:   You should drink more water and rest.

(Dịch: Bạn nên uống nhiều nước hơn và nghỉ ngơi.)

*Giải thích: Nhân vật A nói về triệu chứng/ bệnh nên dùng cấu trúc have a/ an [tên bệnh]. Nhân vật B đưa ra lời khuyên rằng A nên uống thêm nước và nghỉ ngơi, nên sử dụng động từ khuyết thiếu should (nên).

Câu 3:

A: What should I do in the library?

B: You should speak (4) ________ and throw your litter (5) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A:   What should I do in the library?

(Dịch: Tớ nên làm gì ở thư viện?)

B:   You should speak quietly and throw your litter neatly.

       (Dịch: Cậu nên nói nhỏ nhẹ và vứt rác gọn gàng.)

*Giải thích: Nhân vật A hỏi mình nên làm gì trong thư viện. Nhân vật B đưa ra lời khuyên nên nói chuyện nhỏ nhẹ (speak quietly) và vứt rác gọn gàng (throw your litter neatly). Lưu ý: để bổ nghĩa cho hành động speak throw your litter, ta cần sử dụng trạng từ.

Câu 4:

A: What are you going to (6) ________ this weekend?

B: I’m (7) ________ to go on a school trip. We are going to visit a dinosaur (8)________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A:   What are you going to do this weekend?

       (Dịch: Bạn định làm gì vào cuối tuần này?)

B:   I’m going to go on a school trip. We are going to visit a dinosaur museum.

       (Dịch: Tôi sẽ đi dã ngoại với trường. Chúng tôi sẽ đến thăm bảo tàng khủng long.)

*Giải thích: Nhân vật A và B hỏi và trả lời về kế hoạch cuối tuần này của B, cả hai dùng cấu trúc be going to V, suy ra vị trí số (6) là do và số (7) là going. Vị trí số (8) là địa điểm trường B sẽ đến tham quan (visit), nên chỉ có từ museum (viện bảo tàng) là phù hợp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

tablet

I study English on my tablet. It has a large screen.

(Dịch: Tôi học tiếng Anh trên máy tính bảng. Màn hình của nó khá lớn.)

*Giải thích: Dựa vào câu văn theo sau It has a large screen, so it is easy to read. (Nó có màn hình lớn nên rất dễ đọc.), ta suy ra được It chỉ đến tablet (máy tính bảng).

Lời giải

d

Minh: How will they get there? (Dịch: Họ sẽ đến đó bằng cách nào?)

Lan: They will travel in large spaceships. (Dịch: Họ sẽ di chuyển bằng những con tàu vũ trụ khổng lồ.)

*Giải thích: Dựa vào câu hỏi của Minh, ta chọn phương án d vì có đưa ra từ khóa chỉ phương tiện di chuyển travel in large spaceships (đi bằng những con tàu vũ trụ khổng lồ).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP