A. LISTENING
I. Listen and tick.
a fever
a backache
a sore throat
a stomachache
0. Nick
✔
1. Jenny
2. Katie
3. Larry
4. Henry
5. Emily
A. LISTENING
I. Listen and tick.
|
|
a fever |
a backache |
a sore throat |
a stomachache |
|
0. Nick |
|
✔ |
|
|
|
1. Jenny |
|
|
|
|
|
2. Katie |
|
|
|
|
|
3. Larry |
|
|
|
|
|
4. Henry |
|
|
|
|
|
5. Emily |
|
|
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
|
a fever |
a backache |
a sore throat |
a stomachache |
|
0. Nick |
|
✔ |
|
|
|
1. Jenny |
✔ |
|
|
|
|
2. Katie |
|
|
✔ |
|
|
3. Larry |
|
|
|
✔ |
|
4. Henry |
✔ |
|
|
|
|
5. Emily |
|
✔ |
|
|
Thông tin được nhắc đến trong bài:
● Nick and Emily both have a backache. (Dịch: Nick và Emily đều bị đau lưng.)
● Jenny and Henry both have a fever. (Dịch: Jenny và Henry đều bị sốt.)
● Katie drank cold water, so today she has a sore throat.
(Dịch: Katie đã uống nước lạnh, vì vậy hôm nay cô ấy bị đau họng.)
● Larry has a stomachache. (Dịch: Larry bị đau bụng.)
|
Audio script: Today is very cold. There are many students who do not feel well. Nick and Emily both have a backache because they carried heavy boxes yesterday. Jenny and Henry both have a fever, and they have to stay in bed. Katie drank cold water, so today she has a sore throat, and she coughs a lot. Larry has a stomachache, and the doctor said, “You shouldn’t eat too many sweets.” |
Dịch bài nghe: Hôm nay trời rất lạnh. Nhiều học sinh cảm thấy không khỏe. Nick và Emily đều bị đau lưng vì hôm qua phải khuân vác những thùng hàng nặng. Jenny và Henry đều bị sốt nên phải nằm nghỉ. Katie uống nước lạnh nên hôm nay bị đau họng và ho nhiều. Larry bị đau bụng, bác sĩ dặn “không nên ăn nhiều đồ ngọt”. |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
A: Where did you go last summer holiday?
(Dịch: Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè năm ngoái?)
B: I visited Son Doong cave.
(Dịch: Tớ đã đến thăm hang Sơn Đoòng.)
*Giải thích: Câu hỏi ở thì quá khứ đơn, nên động từ ở câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn. Trong số các từ được cho, chỉ có visited là động từ ở thì quá khứ đơn.
Lời giải
tablet
I study English on my tablet. It has a large screen.
(Dịch: Tôi học tiếng Anh trên máy tính bảng. Màn hình của nó khá lớn.)
*Giải thích: Dựa vào câu văn theo sau It has a large screen, so it is easy to read. (Nó có màn hình lớn nên rất dễ đọc.), ta suy ra được It chỉ đến tablet (máy tính bảng).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
