Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 2
22 người thi tuần này 4.6 146 lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
|
a fever |
a backache |
a sore throat |
a stomachache |
|
0. Nick |
|
✔ |
|
|
|
1. Jenny |
✔ |
|
|
|
|
2. Katie |
|
|
✔ |
|
|
3. Larry |
|
|
|
✔ |
|
4. Henry |
✔ |
|
|
|
|
5. Emily |
|
✔ |
|
|
Thông tin được nhắc đến trong bài:
● Nick and Emily both have a backache. (Dịch: Nick và Emily đều bị đau lưng.)
● Jenny and Henry both have a fever. (Dịch: Jenny và Henry đều bị sốt.)
● Katie drank cold water, so today she has a sore throat.
(Dịch: Katie đã uống nước lạnh, vì vậy hôm nay cô ấy bị đau họng.)
● Larry has a stomachache. (Dịch: Larry bị đau bụng.)
|
Audio script: Today is very cold. There are many students who do not feel well. Nick and Emily both have a backache because they carried heavy boxes yesterday. Jenny and Henry both have a fever, and they have to stay in bed. Katie drank cold water, so today she has a sore throat, and she coughs a lot. Larry has a stomachache, and the doctor said, “You shouldn’t eat too many sweets.” |
Dịch bài nghe: Hôm nay trời rất lạnh. Nhiều học sinh cảm thấy không khỏe. Nick và Emily đều bị đau lưng vì hôm qua phải khuân vác những thùng hàng nặng. Jenny và Henry đều bị sốt nên phải nằm nghỉ. Katie uống nước lạnh nên hôm nay bị đau họng và ho nhiều. Larry bị đau bụng, bác sĩ dặn “không nên ăn nhiều đồ ngọt”. |
Lời giải

Đoạn văn 1
II. Read and complete the sentences.
|
|
|
museum quietly do neatly going |
Lời giải
A: Where did you go last summer holiday?
(Dịch: Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè năm ngoái?)
B: I visited Son Doong cave.
(Dịch: Tớ đã đến thăm hang Sơn Đoòng.)
*Giải thích: Câu hỏi ở thì quá khứ đơn, nên động từ ở câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn. Trong số các từ được cho, chỉ có visited là động từ ở thì quá khứ đơn.
Lời giải
A: I have a bad headache.
(Dịch: Tôi bị đau đầu dữ dội.)
B: You should drink more water and rest.
(Dịch: Bạn nên uống nhiều nước hơn và nghỉ ngơi.)
*Giải thích: Nhân vật A nói về triệu chứng/ bệnh nên dùng cấu trúc have a/ an [tên bệnh]. Nhân vật B đưa ra lời khuyên rằng A nên uống thêm nước và nghỉ ngơi, nên sử dụng động từ khuyết thiếu should (nên).
Lời giải
A: What should I do in the library?
(Dịch: Tớ nên làm gì ở thư viện?)
B: You should speak quietly and throw your litter neatly.
(Dịch: Cậu nên nói nhỏ nhẹ và vứt rác gọn gàng.)
*Giải thích: Nhân vật A hỏi mình nên làm gì trong thư viện. Nhân vật B đưa ra lời khuyên nên nói chuyện nhỏ nhẹ (speak quietly) và vứt rác gọn gàng (throw your litter neatly). Lưu ý: để bổ nghĩa cho hành động speak và throw your litter, ta cần sử dụng trạng từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
III. Complete the text with the sentences in the box.
|
a. No, they will wear special astronauts’ clothes to stay safe. b. I think they will work on the moon and build schools there. c. I want to be an astronaut and fly rockets. d. They will travel in large spaceships. e. We can look at the stars every night. |
|
Minh: Do you think people will live on the moon in the future?
Lan: Yes, I do! (0) ______________________________________.
Minh: That sounds cool! How will they get there?
Lan: (1) ______________________________________.
Minh: Will they wear normal clothes?
Lan: (2) ______________________________________.
Minh: (3) ______________________________________.
Lan: Me too! I want to take a tour around space.
Minh: (4) ______________________________________.
Lan: And we can see the Earth far away in the sky. It will be beautiful!
|
0. b |
1. ______ |
2. ______ |
3. ______ |
4. ______ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
C. WRITING
I. Read the text and look at the pictures. Write one or two words in each gap.

On Sundays, I usually stay home. In the morning, I study English on my (1) ____________. It has a large screen, so it is easy to read. In the afternoon, my brother and I often watch our favorite (2) ____________ on Disney Channel. Sometimes we watch a (3) ____________ called “Who Wants to Be a Millionaire?” on VTV3. My brother is very smart. He can answer all the questions! In the evening, I listen to music. My favorite (4) ____________ is Katy Perry. She has a beautiful voice. I never play (5) ____________ because they are not good for my eyes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
