III. Complete the text with the sentences in the box.
a. No, they will wear special astronauts’ clothes to stay safe.
b. I think they will work on the moon and build schools there.
c. I want to be an astronaut and fly rockets.
d. They will travel in large spaceships.
e. We can look at the stars every night.
Minh: Do you think people will live on the moon in the future?
Lan: Yes, I do! (0) ______________________________________.
Minh: That sounds cool! How will they get there?
Lan: (1) ______________________________________.
Minh: Will they wear normal clothes?
Lan: (2) ______________________________________.
Minh: (3) ______________________________________.
Lan: Me too! I want to take a tour around space.
Minh: (4) ______________________________________.
Lan: And we can see the Earth far away in the sky. It will be beautiful!
0. b
1. ______
2. ______
3. ______
4. ______
Lan: (1) ______________________________________.
III. Complete the text with the sentences in the box.
|
a. No, they will wear special astronauts’ clothes to stay safe. b. I think they will work on the moon and build schools there. c. I want to be an astronaut and fly rockets. d. They will travel in large spaceships. e. We can look at the stars every night. |
|
Minh: Do you think people will live on the moon in the future?
Lan: Yes, I do! (0) ______________________________________.
Minh: That sounds cool! How will they get there?
Lan: (1) ______________________________________.
Minh: Will they wear normal clothes?
Lan: (2) ______________________________________.
Minh: (3) ______________________________________.
Lan: Me too! I want to take a tour around space.
Minh: (4) ______________________________________.
Lan: And we can see the Earth far away in the sky. It will be beautiful!
|
0. b |
1. ______ |
2. ______ |
3. ______ |
4. ______ |
Lan: (1) ______________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
d
Minh: How will they get there? (Dịch: Họ sẽ đến đó bằng cách nào?)
Lan: They will travel in large spaceships. (Dịch: Họ sẽ di chuyển bằng những con tàu vũ trụ khổng lồ.)
*Giải thích: Dựa vào câu hỏi của Minh, ta chọn phương án d vì có đưa ra từ khóa chỉ phương tiện di chuyển travel in large spaceships (đi bằng những con tàu vũ trụ khổng lồ).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lan: (2) ______________________________________.
Lan: (2) ______________________________________.
a
Minh: Will they wear normal clothes? (Dịch: Họ sẽ mặc quần áo bình thường chứ?)
Lan: No, they will wear special astronauts’ clothes to stay safe. (Dịch: Không, họ sẽ mặc trang phục phi hành gia đặc biệt để đảm bảo an toàn.)
*Giải thích: Dựa vào câu hỏi của Minh (câu hỏi dạng Yes/No), ta chọn phương án a vì có đưa ra câu trả lời No và kèm theo giải thích (Họ không mặc đồ bình thường mà mặc đồ phi hành gia để đảm bảo an toàn.)
Câu 3:
Minh: (3) ______________________________________.
Minh: (3) ______________________________________.
c
Minh: I want to be an astronaut and fly rockets. (Dịch: Tớ muốn trở thành phi hành gia và lái tên lửa.)
Lan: Me too! I want to take a tour around space. (Dịch: Tớ cũng vậy! Tớ muốn đi tham quan vũ trụ.)
*Giải thích: Dựa vào phản hồi của Lan (tán thành với Minh, Lan cũng mong muốn đi vòng quanh vũ trụ), ta lựa chọn phương án c vì nhân vật đưa ra mong muốn trở thành phi hành gia (astronaut) và lái tên lửa (fly rockets) vào vũ trụ.
Câu 4:
Minh: (4) ______________________________________.
Minh: (4) ______________________________________.
e
Minh: We can look at the stars every night. (Dịch: Chúng ta có thể ngắm sao mỗi đêm.)
Lan: And we can see the Earth far away in the sky. It will be beautiful! (Dịch: Và chúng ta có thể nhìn thấy Trái Đất ở rất xa trên bầu trời. Thật tuyệt vời!)
*Giải thích: Dựa vào phản hồi của Lan (nói về 1 lợi ích khác khi ở trên mặt trăng: Và chúng ta có thể ngắm Trái Đất từ xa rất đẹp), ta có thể suy đoán rằng Minh cũng đề cập đến 1 lợi ích khi ở trên mặt trăng (ngắm sao). Đáp án cần chọn là e.
**Tip: Trong các lượt đối thoại, các nhân vật (Minh và Lan) thường có xu hướng sử dụng các mẫu câu tương tự nhau để thể hiện sự đồng tình hoặc tiếp nối ý kiến. Đây là dấu hiệu vàng để lựa chọn đáp án chính xác cho các bài hoàn thành hội thoại.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
A: Where did you go last summer holiday?
(Dịch: Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè năm ngoái?)
B: I visited Son Doong cave.
(Dịch: Tớ đã đến thăm hang Sơn Đoòng.)
*Giải thích: Câu hỏi ở thì quá khứ đơn, nên động từ ở câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn. Trong số các từ được cho, chỉ có visited là động từ ở thì quá khứ đơn.
Lời giải
tablet
I study English on my tablet. It has a large screen.
(Dịch: Tôi học tiếng Anh trên máy tính bảng. Màn hình của nó khá lớn.)
*Giải thích: Dựa vào câu văn theo sau It has a large screen, so it is easy to read. (Nó có màn hình lớn nên rất dễ đọc.), ta suy ra được It chỉ đến tablet (máy tính bảng).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
