Câu hỏi:

11/02/2026 3 Lưu

Các nhà khoa học theo dõi sự thay đổi của các nhân tố sinh thái trong một khu rừng tự nhiên ven biển trước và sau khi bị khai phá trồng dừa. Hình 8 mô tả sự biến động số lượng của một số loài động, thực vật và hàm lượng nitrogen (N).

Các nhà khoa học theo dõi sự thay đổi của các nhân tố sinh thái trong một khu rừng tự nhiên ven biển trước và sau khi bị khai phá trồng dừa.  (ảnh 1)

Hình 8

a) Các yếu tố khảo sát trong rừng tự nhiên đều cao hơn so với sau khi trồng dừa.
Đúng
Sai
b) Sau khi trồng dừa, cá đuối bị mất nguồn thức ăn.
Đúng
Sai
c) Lượng nitrogen trong đất và chảy ra biển suy giảm nghiêm trọng là do cây dừa cần nhiều nitrogen cho sinh trưởng và phát triển.
Đúng
Sai
d) Sự kiểm soát sinh khối của các sinh vật khi rừng tự nhiên bị phá bỏ trong nghiên cứu này thể hiện sự kiểm soát từ dưới lên (mô hình kiểm soát có sự ảnh hưởng mạnh của các bậc dinh dưỡng thấp).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Vì tất cả các theo dõi đều cho thấy các yếu tố khảo sát trong rừng tự nhiên cao hơn so với khi trồng dừa, một số yếu tố khi trồng dừa không được quan sát thấy như cá đuối, lượng nitrogen chảy ra biển.

b) Đúng.

Vì rừng tự nhiên cung cấp nitrogen và dinh dưỡng khoáng cho hệ sinh thái biển, thúc đẩy sự tăng trưởng của thực vật phù du và các loài thực vật dưới nước, từ đó, làm tăng sinh khối động vật phù du và cá đuối.

c) Sai.

Vì không có cơ sở để kết luận điều này, lượng mùn hữu cơ trong đất suy giảm do xác động, thực vật của khu rừng bị suy giảm.

d) Đúng.

Vì hàm lượng nitrogen chảy ra biển kiểm soát sinh khối của thực vật phù du, từ đó, kiểm soát sinh khối của động vật phù du và sinh khối của các động vật khác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

2

 

 

 

- Đường cong sinh trưởng vị trí 2 là pha log --> ở pha này vi khuẩn sinh trưởng mạnh, với tốc độ lớn nhất và không thay đổi.

Câu 3

A. Quần thể IV. 
B. Quần thể III. 
C. Quần thể II. 
D. Quần thể I.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Kích thước quần thể và mật độ cá thể 
B. Kiểu phân bố và mật độ cá thể
C. Kích thước quần thể và tỉ lệ giới tính 
D. Mật độ cá thể và tỉ lệ giới tính

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở cả ba loài. 
B. Trứng của loài 1 ít nhạy cảm nhất với bức xạ UV. 
C. Trứng của loài 2, loài 3 nhạy cảm giống nhau với bức xạ UV. 
D. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở loài 2 nhiều nhất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tỉ lệ cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên. 
B. Dịch bệnh có thể phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể. 
C. Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác. 
D. Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Quan hệ hỗ trợ cùng loài. 
B. Quan hệ cạnh tranh cùng loài. 
C. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. 
D. Hiện tượng tỉa thưa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP