IV. Write the correct forms of the words in brackets by adding the correct prefix.
IV. Write the correct forms of the words in brackets by adding the correct prefix.
She still has a good relationship with her __________ in the taking care of their children. (HUSBAND)
Quảng cáo
Trả lời:
ex–husband
Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu “her” cần một danh từ
Tiền tố “ex- ”: cũ
husband (n): chồng
→ ex–husband (n): chồng cũ
She still has a good relationship with her ex–husband in the taking care of their children.
(Cô vẫn giữ mối quan hệ tốt với chồng cũ trong việc chăm sóc con cái.)
Đáp án: ex–husband
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Don’t _________ your food as this can lower the vitamin and mineral content. (COOK)
overcook
Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng
Giải thích:
Sau trợ động từ “Don’t” (đừng) cần một động từ ở dạng nguyên mẫu.
Tiền tố “over- ”: quá
cook (v): nấu
→ overcook (v): nấu kĩ
Don’t overcook your food as this can lower the vitamin and mineral content.
(Đừng nấu thức ăn quá chín vì điều này có thể làm giảm hàm lượng vitamin và khoáng chất.)
Đáp án: overcook
Câu 3:
You have to _____ this piece of writing because there are so many mistakes. (DO)
redo
Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng
Giải thích:
Sau động từ “have to” (phải) cần một động từ ở dạng nguyên thể.
Tiền tố “re-”: lại
do (v): làm
→ redo (v): làm lại
You have to redo this piece of writing because there are so many mistakes.
(Bạn phải làm lại đoạn văn này vì có rất nhiều lỗi.)
Đáp án: redo
Câu 4:
The government is attempting to stimulate the economy by attracting __________ corporations. (NATIONAL)
international
Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng
Giải thích:
Trước danh từ “corporations” (tập đoàn) cần một tính từ
Tiền tố “inter-”: lẫn nhau
nation (n): quốc gia
→ international (a): quốc tế
The government is attempting to stimulate the economy by attracting international corporations.
(Chính phủ đang cố gắng kích thích nền kinh tế bằng cách thu hút các tập đoàn quốc tế.)
Đáp án: international
Câu 5:
The country was ruined by the war, and now people are taking part in the _________ reconstruction. (WAR)
post-war
Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng
Giải thích:
Trước danh từ “reconstruction” (tái thiết lập) cần một cụm danh từ.
Tiền tố “post-”: sau
war (n): chiến tranh
→ post-war (a) sau chiến tranh
The country was ruined by the war, and now people are taking part in the post-war reconstruction.
(Đất nước bị tàn phá bởi chiến tranh, và bây giờ mọi người đang tham gia vào công cuộc tái thiết sau chiến tranh.)
Đáp án: post-war
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Viết câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + Vo (nguyên thể)
Hurry up, or we will be late for the exam.
(Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ trễ giờ kiểm tra.)
Đáp án: If we don’t hurry up, we will be late for the exam.
(Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ trễ giờ kiểm tra.)
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
After talking to his dad, Sean knew what job he wanted to d
(Sau khi nói chuyện với bố, Sean biết mình muốn làm công việc gì.)
Thông tin: “my dad said I should do something I was passionate about – but I didn’t know what that was!”
(bố em nói rằng em nên làm gì đó mà em có niềm đam mê với nó – nhưng em không biết nó là gì cả!)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. lock-in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.