Câu hỏi:

15/02/2026 9 Lưu

VI. Identify one underlined part in each sentence that needs correcting.

But for your help, I wouldn’t be able to quit gambling.      

A. But for                    

B. help                     
C. wouldn’t be                                    
D. gambling

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3: Diễn tả một giả thiết trái ngược với thực tế đã xảy ra ở quá khứ

Cấu trúc: But for + N = If … not …

Công thức chung: If + S + had (not) + Ved/ V3, S + would/ could (not) + have + Ved/ V3.

= But for + N, S + would (not) + have + Ved/ V3.

Sửa: wouldn’t be → wouldn’t have been

Tạm dịch: Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, thì tôi đã không thể bỏ cờ bạc.

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Rachel was offered the job but she decided to put it down.

A. was offered             
B. the                       
C. but                                      
D. to put

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

put sth down: đặt cái gì xuống                                   

turn down: từ chối một lời mời

Sửa: to put → to turn

Tạm dịch: Rachel được yêu cầu một công việc nhưng cô ấy đã từ chối nó.

Chọn D

Câu 3:

Mary was promoted to manager of the shop as if she was the most competent worker for the job.     

A. to                            
B. as if                     
C. the most                                      
D. for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

as if: như thể là                                                          

because S + V: bởi vì

Sửa: as if → because

Tạm dịch: Mary được đề bạt làm quản lý của cửa hàng vì cô là người làm việc có năng lực nhất trong công việc.

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: My name’s Mandy Hickets – that’s H-I-C-K-E-T-S – and I’m your training manager.

(Tôi tên là Mandy Hickets – phát âm là H-I-C-K-E-T-S – và tôi là quản lý đào tạo của các bạn.)

Đáp án: Hickets

Lời giải

Kiến thức: So sánh kép

Giải thích: Công thức: The more + adj dài + S1 + V1, the more +  S2 + V2.: càng … càng

Tạm dịch: Sự yêu thích của anh ấy đối với trò chơi tăng lên cùng với sự thành thạo của anh ấy.

= Anh ấy càng thành thạo trong trò chơi, anh ấy càng thích nó.

Đáp án: he was at the game, the more he was fond of it.

Câu 3

A. French Families Love America 
B. Student Tina Davis Lives in France 
C. Walling School Website Posts Student Essays 
D. Walling School Students Stay Abroad in France

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. done                             

B. gone                        
C. finished                  
D. over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. confirm    
B. access      
C. recruit     
D. employ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP