Câu hỏi:

15/02/2026 11 Lưu

VII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

PROACTIVE JOB HUNTING

    Once upon a time, people left school or university, joined a company and stayed with it until they retired. The concept of a job for life is now long (26) _____, and nowadays many employees find it hard to stay loyal to their companies for even a relatively short period of time. According to a recent survey, this is particularly (27) _____ in London, where more than half of those asked said that they constantly one eye on other job opportunities, (28) _____ they are fairly happy in their existing job. A high number of London workers say that they are always on the (29) _____, although they are content and motivated in their current position. Job seekers find that the internet (30) _____ them with a quick and easy way to find out what's available, and 53 percent said that they had applied for a job or registered with an employment agency in the past 12 months.

The concept of a job for life is now long (26) _____, and nowadays many employees find it hard to stay loyal to their companies for even a relatively short period of time.

A. done                             

B. gone                        
C. finished                  
D. over

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. do - did - done: làm, hành động                            

B. gone (adj): hết, không còn (không dùng tính từ này trước danh từ)                     

C. finish - finished - finished: hoàn thành                 

D. over (prep): lên trên, bên trên

The concept of a job for life is now long (26) gone, and nowadays many employees find it hard to stay loyal to their companies for even a relatively short period of time.

(Quan điểm về một công việc đến suốt đời đã không còn từ rất lâu rồi, và bây giờ nhiều công nhân cảm thấy khó khăn để giữ lòng trung thành của họ với công ty thậm chí chỉ trong một khoảng thời gian tương đối ngắn.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

According to a recent survey, this is particularly (27) _____ in London,.......

A. true                               

B. right                        
C. actual                     
D. real

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. true (adj): đúng, chính xác                                    

B. right (adj): đúng, phải, có lý                      

C. actual (adj): có thật                                               

D. real (adj): thực tế, có thực

→ particularly true: đặc biệt đúng    

According to a recent survey, this is particularly (27) true in London, where more than half of those asked said that they constantly one eye on other job opportunities

(Theo một khảo sát gần đây, điều này đặc biệt đúng ở Luân Đôn, nơi hơn một nửa người được hỏi cho rằng họ liên tục chú ý đến các cơ hội công việc khác)

Chọn A

Câu 3:

According to a recent survey, this is particularly (27) _____ in London, where more than half of those asked said that they constantly one eye on other job opportunities, (28) _____ they are fairly happy in their existing job.

A. even if                          

B. as well                    
C. just as                    
 D. so that

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. even if: ngay cả khi                                               

B. as well: cũng như là                      

C. just as: ngay khi                                                    

D. so that: để mà

According to a recent survey, this is particularly true in London, where more than half of those asked said that they constantly one eye on other job opportunities, (28) even if they are fairly happy in their existing job.

(Theo một khảo sát gần đây, điều này đặc biệt đúng ở Luân Đôn, nơi hơn một nửa người được hỏi cho rằng họ liên tục chú ý đến các cơ hội công việc khác, ngay cả khi họ khá hạnh phúc trong công việc hiện tại của mình.)

Chọn A

Câu 4:

A high number of London workers say that they are always on the (29) _____, although they are content and motivated in their current position.

A. look out                        

B. pursuit                    
C. search                     
D. watch

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. look out: cẩn thận, coi chừng                                

B. pursuit (n): sự chạy theo, hoạt động                     

C. search (n): sự tìm kiếm                                          

D. watch (n): sự canh gác, trông chừng

→ to be on the search: tìm kiếm

A high number of London workers say that they are always on the (29) search, although they are content and motivated in their current position.

(Một số lượng lớn công nhân Luân Đôn nói rằng họ luôn tìm kiếm công việc, dù họ hài lòng và được thăng tiến ở công việc hiện tại.)

Chọn C

Câu 5:

Job seekers find that the internet (30) _____ them with a quick and easy way to find out what's available, and 53 percent said that they had applied for a job or registered with an employment agency in the past 12 months.

A. provides                       

B. serves                      
C. delivers                   
D. fulfills

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. provides (v): cung cấp                                          

B. serves (v): phục vị, phụng sự        

C. delivers (v): phân phát, giao                                  

D. fulfills (v): hoàn thành, làm tròn

→ provide sbd with sth: cung cấp cho ai cái gì                    

Job seekers find that the internet (30) provides them with a quick and easy way to find out what's available, and 53 percent said that they had applied for a job or registered with an employment agency in the past 12 months.

(Những người tìm việc nhận thấy Internet cung cấp cho họ một cách dễ dàng và nhanh chóng để tìm thấy những thứ có sẵn, và 53% nói rằng họ đã nộp đơn cho 1 công việc hoặc đăng ký với một nhà tuyển dụng trong vòng 12 tháng qua.)

Chọn A

Dịch bài đọc:

CHỦ ĐỘNG “SĂN” VIỆC

Ngày xưa, mọi người bỏ học ở trường học hoặc đại học, tham gia làm việc ở các công ty và gắn bó đến khi họ về hưu. Quan điểm về một công việc đến suốt đời đã không còn từ rất lâu rồi, và bây giờ nhiều công nhân cảm thấy khó khăn để giữ lòng trung thành của họ với công ty thậm chí chỉ trong một khoảng thời gian tương đối ngắn. Theo một khảo sát gần đây, điều này đặc biệt đúng ở Luân Đôn, nơi hơn một nửa người được hỏi cho rằng họ liên tục chú ý đến các cơ hội công việc khác, ngay cả khi họ khá hạnh phúc trong công việc hiện tại của mình. Một số lượng lớn công nhân Luân Đôn nói rằng họ luôn tìm kiếm công việc, dù họ hài lòng và được thăng tiến ở công việc hiện tại. Những người tìm việc nhận thấy Internet cung cấp cho họ một cách dễ dàng và nhanh chóng để tìm thấy những thứ có sẵn, và 53% nói rằng họ đã nộp đơn cho 1 công việc hoặc đăng ký với một nhà tuyển dụng trong vòng 12 tháng qua.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: My name’s Mandy Hickets – that’s H-I-C-K-E-T-S – and I’m your training manager.

(Tôi tên là Mandy Hickets – phát âm là H-I-C-K-E-T-S – và tôi là quản lý đào tạo của các bạn.)

Đáp án: Hickets

Lời giải

Kiến thức: So sánh kép

Giải thích: Công thức: The more + adj dài + S1 + V1, the more +  S2 + V2.: càng … càng

Tạm dịch: Sự yêu thích của anh ấy đối với trò chơi tăng lên cùng với sự thành thạo của anh ấy.

= Anh ấy càng thành thạo trong trò chơi, anh ấy càng thích nó.

Đáp án: he was at the game, the more he was fond of it.

Câu 3

A. French Families Love America 
B. Student Tina Davis Lives in France 
C. Walling School Website Posts Student Essays 
D. Walling School Students Stay Abroad in France

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. But for                    

B. help                     
C. wouldn’t be                                    
D. gambling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. confirm    
B. access      
C. recruit     
D. employ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP