Câu hỏi:

15/02/2026 26 Lưu

IX. Complete the new sentence so that it means the same as the given one.

His fondness for the game increases with his proficiency. 

→ The more proficient _________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

he was at the game, the more he was fond of it.

Kiến thức: So sánh kép

Giải thích: Công thức: The more + adj dài + S1 + V1, the more +  S2 + V2.: càng … càng

Tạm dịch: Sự yêu thích của anh ấy đối với trò chơi tăng lên cùng với sự thành thạo của anh ấy.

= Anh ấy càng thành thạo trong trò chơi, anh ấy càng thích nó.

Đáp án: he was at the game, the more he was fond of it.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When you visit us, we’ll have moved into a new house.

→ We’ll have moved into a new house by ___________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

the time you visit us.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

When S + V(s/es), S + will + V_nguyên thể: Khi …. sẽ …

= S + will + V_nguyên thể + by the time + S + V(s/es): … sẽ … khi …

Tạm dịch: Khi bạn đến thăm chúng tôi, chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới.

= Chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới khi bạn đến thăm chúng tôi.

Đáp án: the time you visit us.

Câu 3:

I didn’t understand a word so I asked my teacher and she explained it to me. 

→ I didn’t understand a word so I got ______________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

my teacher to explain it to me.

Kiến thức: Cấu trúc với “get”

Giải thích: get sbd to do sth: nhờ ai đó làm gì

Tạm dịch: Tôi đã không hiểu một từ nên tôi đã hỏi giáo viên của mình và cô ấy đã giải thích cho tôi.

= Tôi đã không hiểu một từ nên tôi đã nhờ giáo viên của mình giải thích cho tôi.

Đáp án: my teacher to explain it to me.

Câu 4:

“Yes all right. I’ll share the bill with you, Dave.”

→ Brenda agreed ______________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

to share the bill with Dave.

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích:

Câu trực tiếp: “Yes, all right. S + will V”, S1 said. : Đúng rồi. Ai đó sẽ làm gì

Câu tường thuật: S1 + agreed to V_nguyên thể.: Ai đó đồng ý làm gì

Tạm dịch: “Ừ, được rồi. Tôi sẽ cùng trả hóa đơn với bạn, Dave à.”

= Brenda đồng ý cùng trả hóa đơn với Dave.

Đáp án: to share the bill with Dave.

Câu 5:

I can’t wait to see all of my old friends again.

→ I’m looking ________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

forward to seeing all of my old friends again.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

can’t wait + to V_nguyên thể: không thể chờ đợi làm gì

= look forward to + V_ing: trông mong, trông đợi

Tạm dịch: Tôi không thể chờ đợi để gặp lại tất cả những người bạn cũ của mình.

= Tôi mong muốn được gặp lại tất cả những người bạn cũ của mình.

Đáp án: forward to seeing all of my old friends again.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: My name’s Mandy Hickets – that’s H-I-C-K-E-T-S – and I’m your training manager.

(Tôi tên là Mandy Hickets – phát âm là H-I-C-K-E-T-S – và tôi là quản lý đào tạo của các bạn.)

Đáp án: Hickets

Câu 2

A. French Families Love America 
B. Student Tina Davis Lives in France 
C. Walling School Website Posts Student Essays 
D. Walling School Students Stay Abroad in France

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tiêu đề nào sẽ phù hợp nhất cho bài viết này?

A. Các gia đình Pháp yêu nước Mỹ

B. Sinh viên Tina Davis sống ở Pháp

C. Trang web của trường Walling đăng bài viết của sinh viên

D. Học sinh trường Walling ở nước ngoài - Pháp

Chọn D

Câu 3

A. done                             

B. gone                        
C. finished                  
D. over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. But for                    

B. help                     
C. wouldn’t be                                    
D. gambling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. confirm    
B. access      
C. recruit     
D. employ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP