A person who is able to wait calmly for a long time without becoming angry is very _____.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. patient (a): kiên trì
B. creative (a): sáng tạo
C. polite (a): lịch sự
D. flexible (a): linh hoạt
A person who is able to wait calmly for a long time without becoming angry is very patient.
(Một người có thể bình tĩnh chờ đợi trong một thời gian dài mà không nổi giận là người rất kiên nhẫn.)
Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ
vacant (a): trống
→ vacancy (n): vị trí trống
There is a vacancy in the local post office.
(Có một vị trí tuyển dụng trong bưu điện địa phương.)
Đáp án: vacancy
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Have flexible working time.
(Có thời gian làm việc linh hoạt.)
Thông tin: “It’s a great job because I can have flexible working hours.”
(Đó là một công việc tuyệt vời vì tôi có thể có giờ làm việc linh hoạt)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.