Câu hỏi:

15/02/2026 21 Lưu

IV. Write the correct forms of the words in brackets.

There is a ________ in the local post office. (VACANT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. vacancy

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một danh từ

vacant (a): trống

→ vacancy (n): vị trí trống

There is a vacancy in the local post office.

(Có một vị trí tuyển dụng trong bưu điện địa phương.)

Đáp án: vacancy

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Jack has been __________ since the factory closed down. (EMPLOY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. unemployed

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “been” cần một tính từ

employ (v): thuê

→ employed (a): có việc làm

→ unemployed (a): thất nghiệp

Jack has been unemployed since the factory closed down.

(Jack đã thất nghiệp kể từ khi nhà máy đóng cửa.)

Đáp án: unemployed

Câu 3:

My personal __________ will be happy to deal with your questions. (ASSIST)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. assistant

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “personal” (cá nhân) cần một danh từ.

assist (v): hỗ trợ

→ assistant (n): trợ lý

My personal assistant will be happy to deal with your questions.

(Trợ lý cá nhân của tôi sẽ sẵn lòng giải quyết các câu hỏi của bạn.)

Đáp án: assistant

Câu 4:

If you are living on a low __________, it’s essential to expend carefully. (ALLOW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. allowance

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “low” (thấp) cần một danh từ

allow (v): cho phép

→ allowance (n): trợ cấp

If you are living on a low allowance, it’s essential to expend carefully.

(Nếu bạn đang sống với một khoản trợ cấp thấp, điều cần thiết là phải chi tiêu cẩn thận.)

Đáp án: allowance

Câu 5:

My sister is really ________ with money. She saves most of her pocket money every week – she never buys anything. (CARE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. careful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ

care (v): quan tâm

→ careful (a): cẩn thận

My sister is really careful with money. She saves most of her pocket money every week – she never buys anything.

(Em gái tôi thực sự cẩn thận với tiền bạc. Cô ấy tiết kiệm hầu hết số tiền tiêu vặt của mình mỗi tuần – cô ấy không bao giờ mua bất cứ thứ gì.)

Đáp án: careful

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Have flexible working time.

(Có thời gian làm việc linh hoạt.)

Thông tin: “It’s a great job because I can have flexible working hours.”

(Đó là một công việc tuyệt vời vì tôi có thể có giờ làm việc linh hoạt)

Chọn B

Câu 2

Lời giải

C. I noticed your advertisement in the school bulletin board for a decoration volunteer support at the school concert, and I am writing to apply for the role.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. on                            

B. into                     
C. up                    
D. down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. delivery                  

B. receptionist         
C. designer                                    
D. examiner

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. communicate          

B. understanding     
C. reliable            
D. intelligence

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP