Câu hỏi:

12/03/2026 65 Lưu

VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

Samantha learned to ski. Then she went on the skiing holiday. (after)

→ _________________________________________________________________?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Samantha went on the skiing holiday after she had learned to ski.

Kiến thức: Viết câu với “After”

Giải thích:

- Hai hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nối với nhau bằng “After” (sau khi)

Hành động xảy ra trước: S + had + V3/ed

Hành động xảy ra sau: S + V2/ed

- Công thức viết câu với “After”: S + V2/ed + After + S + had + V3/ed.

Samantha learned to ski. Then she went on the skiing holiday.

(Samantha học trượt tuyết. Sau đó cô ấy đi chơi kì nghỉ trượt tuyết)

Đáp án: Samantha went on the skiing holiday after she had learned to ski.

(Samantha đi chơi kì nghỉ trượt tuyết sau khi cô ấy học trượt tuyết.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Helen and Mark got married. Then they went on a honeymoon to Mauritius. (before)

→ _________________________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Helen and Mark had got married before they went on a honeymoon to Mauritius.

Kiến thức: Viết câu với “Before”

Giải thích:

- Hai hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nối với nhau bằng “Before” (trước khi)

Hành động xảy ra trước: S + had + V3/ed

Hành động xảy ra sau: S + V2/ed

- Công thức viết câu với “Before”: S + had + V3/ed + Before + V2/ed.

Helen and Mark got married. Then they went on a honeymoon to Mauritius.

(Helen và Mark kết hôn. Sau đó, họ đi hưởng tuần trăng mật ở Mauritius.)

Đáp án: Helen and Mark had got married before they went on a honeymoon to Mauritius.

(Helen và Mark đã kết hôn trước khi họ đi hưởng tuần trăng mật ở Mauritius.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. clean                 

B. clear                        
C. transparent              
D. through

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. clean (a): sạch       

B. clear (a): rõ ràng

C. transparent (a): trong suốt

D. through (a): xuyên suốt

China’s child labour is a huge problem, and there is (21) clear evidence that it is increasing in China.

(Vấn đề lao động trẻ em của Trung Quốc là một vấn đề lớn và có bằng chứng rõ ràng rằng nó đang gia tăng ở Trung Quốc.)

Chọn C

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sally is a qualified hairdresser.

(Sally là một thợ làm tóc có trình độ.)

Thông tin: “So I left college without completing the course.”

(Vì vậy, tôi đã bỏ học mà không hoàn thành khóa học.)

Chọn False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. code 
B. refund
C. receipt 
D. discount

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP