VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.
Samantha learned to ski. Then she went on the skiing holiday. (after)
→ _________________________________________________________________?
VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.
Samantha learned to ski. Then she went on the skiing holiday. (after)
→ _________________________________________________________________?Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu với “After”
Giải thích:
- Hai hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nối với nhau bằng “After” (sau khi)
Hành động xảy ra trước: S + had + V3/ed
Hành động xảy ra sau: S + V2/ed
- Công thức viết câu với “After”: S + V2/ed + After + S + had + V3/ed.
Samantha learned to ski. Then she went on the skiing holiday.
(Samantha học trượt tuyết. Sau đó cô ấy đi chơi kì nghỉ trượt tuyết)
Đáp án: Samantha went on the skiing holiday after she had learned to ski.
(Samantha đi chơi kì nghỉ trượt tuyết sau khi cô ấy học trượt tuyết.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Helen and Mark got married. Then they went on a honeymoon to Mauritius. (before)
→ _________________________________________________________________?
Helen and Mark got married. Then they went on a honeymoon to Mauritius. (before)
→ _________________________________________________________________?
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu với “Before”
Giải thích:
- Hai hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nối với nhau bằng “Before” (trước khi)
Hành động xảy ra trước: S + had + V3/ed
Hành động xảy ra sau: S + V2/ed
- Công thức viết câu với “Before”: S + had + V3/ed + Before + V2/ed.
Helen and Mark got married. Then they went on a honeymoon to Mauritius.
(Helen và Mark kết hôn. Sau đó, họ đi hưởng tuần trăng mật ở Mauritius.)
Đáp án: Helen and Mark had got married before they went on a honeymoon to Mauritius.
(Helen và Mark đã kết hôn trước khi họ đi hưởng tuần trăng mật ở Mauritius.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. clean
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. clean (a): sạch
B. clear (a): rõ ràng
C. transparent (a): trong suốt
D. through (a): xuyên suốt
China’s child labour is a huge problem, and there is (21) clear evidence that it is increasing in China.
(Vấn đề lao động trẻ em của Trung Quốc là một vấn đề lớn và có bằng chứng rõ ràng rằng nó đang gia tăng ở Trung Quốc.)
Chọn C
Lời giải
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sally is a qualified hairdresser.
(Sally là một thợ làm tóc có trình độ.)
Thông tin: “So I left college without completing the course.”
(Vì vậy, tôi đã bỏ học mà không hoàn thành khóa học.)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.