Câu hỏi:

15/02/2026 27 Lưu

V. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

    China’s child labour is a huge problem, and there is (21) _____ evidence that it is increasing in China. Although there is no official figure on the number of children working in China, it is (22) _____ by many that of the 10 million children out of school, over 5 million are working in factories. It was reported in Sichuan, China’s most (23) _____ province, that 85% of children who drop out of school are working elsewhere. Even in some less populated (24) _____ provinces, over 20% of the work force is made up of children. Also, in the last few years, the rate of children kidnapped has increased rapidly. It is believed that the children kidnapped are sold off to factories to work. For example, in 1994, about 48 Chinese brick-shop-workers kidnapped over 100 children. It is known that forty of those children were forced to work 10 hours a day, but with no (25) _____. China’s child labour cannot be overlooked.

China’s child labour is a huge problem, and there is (21) _____ evidence that it is increasing in China.

A. clean                 

B. clear                        
C. transparent              
D. through

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. clean (a): sạch       

B. clear (a): rõ ràng

C. transparent (a): trong suốt

D. through (a): xuyên suốt

China’s child labour is a huge problem, and there is (21) clear evidence that it is increasing in China.

(Vấn đề lao động trẻ em của Trung Quốc là một vấn đề lớn và có bằng chứng rõ ràng rằng nó đang gia tăng ở Trung Quốc.)

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Although there is no official figure on the number of children working in China, it is (22) _____ by many that of the 10 million children out of school, over 5 million are working in factories.

A.  estimated         

B. estimate                  
C. estimating               
D. estimation

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thể bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với hiện tại đơn chủ ngữ số ít: S + is + V3/ed + (by O)

estimate – estimated – estimated (v): ước tính

Although there is no official figure on the number of children working in China, it is (22) estimated by many that of the 10 million children out of school, over 5 million are working in factories.

(Mặc dù không có con số chính thức về số lượng trẻ em làm việc ở Trung Quốc, nhưng nó được ước tính bởi nhiều người rằng trong số 10 triệu trẻ em không được đến trường, hơn 5 triệu trẻ em đang làm việc trong các nhà máy.)

Chọn A

Câu 3:

It was reported in Sichuan, China’s most (23) _____ province, that 85% of children who drop out of school are working elsewhere.

A.  crowded          

B. popular                   
C. populated               
D. popularity

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trước danh từ “province” (tỉnh) cần một tính từ

A. crowded (a): đông đúc

B. popular (a): phổ biến

C. populated (a): tập trung dân cư     

D. popularity (n): sự phổ biến

It was reported in Sichuan, China’s most (23) populated province, that 85% of children who drop out of school are working elsewhere.

(Theo báo cáo ở Tứ Xuyên, tỉnh đông dân nhất của Trung Quốc, 85% trẻ em bỏ học đang đi làm ở nơi khác.)

Chọn C

Câu 4:

Even in some less populated (24) _____ provinces, over 20% of the work force is made up of children.

A.  country            

B. city                         
C. village                     
D. rural

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. country (n) quê

B. city (n): thành phố

C. village (n): làng

D. rural (a): xa xôi

Trước danh từ “province” (tỉnh) cần một tính từ

Even in some less populated (24) rural provinces, over 20% of the work force is made up of children.

(Ngay cả ở một số tỉnh xa xôi ít dân cư hơn, hơn 20% lực lượng lao động là trẻ em.)

Chọn D

Câu 5:

It is known that forty of those children were forced to work 10 hours a day, but with no (25) _____.

A.  wage                

B. salary                      
C. reward                   
D. All of them

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. wage (n): thù lao

B. salary (n): lương                

C. reward (n): phần thưởng

D. All of them: tất cả câu trên

It is known that forty of those children were forced to work 10 hours a day, but with no (25) wage/ salary/ reward.

(Được biết, bốn mươi trong số những đứa trẻ đó đã bị buộc phải làm việc 10 giờ một ngày, nhưng không có lương/tiền lương/phần thưởng.)

Chọn D

Dịch bài đọc:

Vấn đề lao động trẻ em của Trung Quốc là một vấn đề lớn, và có bằng chứng rõ ràng rằng nó đang gia tăng ở Trung Quốc. Mặc dù không có con số chính thức về số trẻ em làm việc ở Trung Quốc, nhưng nhiều người ước tính rằng trong số 10 triệu trẻ em không được đến trường, hơn 5 triệu trẻ em đang làm việc trong các nhà máy. Theo báo cáo ở Tứ Xuyên, tỉnh đông dân nhất của Trung Quốc, 85% trẻ em bỏ học đang đi làm ở nơi khác. Ngay cả ở một số tỉnh xa xôi ít dân cư hơn, hơn 20% lực lượng lao động là trẻ em. Ngoài ra, trong vài năm gần đây, tỷ lệ trẻ em bị bắt cóc tăng nhanh. Người ta tin rằng những đứa trẻ bị bắt cóc đã bị bán cho các nhà máy để làm việc. Ví dụ, năm 1994, khoảng 48 công nhân cửa hàng gạch Trung Quốc đã bắt cóc hơn 100 trẻ em. Được biết, bốn mươi trong số những đứa trẻ đó đã bị buộc phải làm việc 10 giờ một ngày, nhưng không có mức lương/tiền công/phần thưởng. Vấn nạn lao động trẻ em ở Trung Quốc không thể bị bỏ qua.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sally is a qualified hairdresser.

(Sally là một thợ làm tóc có trình độ.)

Thông tin: “So I left college without completing the course.”

(Vì vậy, tôi đã bỏ học mà không hoàn thành khóa học.)

Chọn False

Lời giải

Phương pháp

* Nghĩa của từng câu:

A. The idea was to get customers to spend all their money in one place.

(Ý tưởng là khiến khách hàng chi tiêu tất cả số tiền của họ vào một nơi.)

B. Customers knew exactly where to find the things they needed in each shop.

(Khách hàng biết chính xác nơi tìm thấy những thứ họ cần trong mỗi cửa hàng.)

C. And because of their size, many of these supermarkets were outside town.

(Và vì quy mô của chúng, nhiều siêu thị trong số này nằm bên ngoài thị trấn.)

D. People loved it because they had never had the chance to do all their shopping there before.

(Mọi người yêu thích nó bởi vì họ chưa bao giờ có cơ hội mua sắm ở đó trước đây.)

E. At the same time, more and more people had freezers in their houses.

(Đồng thời, ngày càng nhiều người có tủ đông trong nhà.)

F. There was a greengrocer's next to a butcher's next to a baker's, and people visited each place to do their shopping.

(Có một cửa hàng rau quả bên cạnh một cửa hàng thịt bên cạnh một cửa hàng bánh mì, và mọi người đến từng nơi để mua sắm.)

G. Instead, they are using the internet to shop from home and get their shopping delivered.

(Thay vào đó, họ sử dụng internet để mua sắm tại nhà và được giao hàng tận nơi.)

26. F

Kiến thức: Đọc hiểu – Điền câu

Giải thích:

Câu trước đang nhắc đến “rows of individual shops selling different thing” (dãy cửa hàng cá nhân bán những thứ khác nhau) nên câu sau đưa thông tin chi tiết.

In the 1950s, high streets had rows of individual shops selling different things. There was a greengrocer's next to a butcher's next to a baker's, and people visited each place to do their shopping.

(Vào những năm 1950, các con phố mua sắm có hàng loạt cửa hàng riêng lẻ bán các mặt hàng khác nhau. Có một cửa hàng rau quả bên cạnh một cửa hàng thịt bên cạnh một cửa hàng bánh mì, và mọi người đến từng nơi để mua sắm.)

Chọn F

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. example                  

B. coworker             
C. reminder         
D. portable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP