Một khu vực sinh thái có diện tích 20 ha được khảo sát về số lượng cá thể của một loài cây. Kết quả khảo sát được thể hiện trong bảng sau:
Khu vực khảo sát
Diện tích (ha)
Số lượng cây đo được
A
5
200
B
7
280
C
8
320
Hãy tính mật độ trung bình (số cây/ha) của loài cây này trong toàn khu vực.
Một khu vực sinh thái có diện tích 20 ha được khảo sát về số lượng cá thể của một loài cây. Kết quả khảo sát được thể hiện trong bảng sau:
|
Khu vực khảo sát |
Diện tích (ha) |
Số lượng cây đo được |
|
A |
5 |
200 |
|
B |
7 |
280 |
|
C |
8 |
320 |
Hãy tính mật độ trung bình (số cây/ha) của loài cây này trong toàn khu vực.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 40
Hướng dẫn giải: Mật độ trung bình = (200 + 280 + 320) / 20 = 40 cây/ha.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 35.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án: 5.
Hướng dẫn giải:
Fa thu được tỉ lệ kiểu hình là 1 vàng: 2 trắng: 1 tím = 4 tổ hợp = 4x1
P: dị hợp 2 cặp gene (AaBb)
viết sơ đồ lai phân tích:
P: AaBb x aabb
Fa: 1AaBb: (1 Aabb : aaBb) : 1 aabb
kiểu hình: 1 vàng: 2 trắng 1 vàng
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
|
|
Tương tác bổ sung |
Tương tác cộng gộp |
|
|
A-B-: hoa vàng A-bb: aaB-: hoa tím aabb: hoa trắng |
kiểu gene: aabb không chứa allele trội hoa màu trắng k/g chứa 1 allele trội cho hoa màu tím k/g chứa 2 allele trội cho hoa màu vàng k/g chứa 3 allele trội cho hoa màu hồng k/g chứa 4 allele trội cho hoa màu đỏ |
|
|
Vì xét tối đa nên có những kiểu hình có thể chưa xuất hiện ở phép lai phân tích → dự đoán có 2 trường hợp trên. Khi cho P tạp giao kết quả |
||
|
3 kiểu hình |
5 kiểu hình |
|
Lời giải
Đáp án: 0,15
Nội dung kiến thức: Di truyền học quần thể
Thành phần năng lực: Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học - VD2.
Mức độ nhận thức: Vận dụng.
HD:
Xét P tạo giao tử:
|
P: 0,3(AA x AA) Gp: 0,3(0,9A+0,1a) F1: 0,3(0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa). |
P: 0,4(Aa x Aa) Gp: 0,4(0,45A : 0,55a) F1: 0,4(0,2025AA : 0,2475Aa : 0,3025aa). |
P: 0,3aa
F1: 0,3aa |
Vậy tỉ lệ dị hợp (Aa) ở F1 là: 0,3 x 0,18 + 0,4 x 0,2475 = 0,054 + 0,099 = 0,153 ≈ 0,15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

