Câu hỏi:

23/02/2026 4 Lưu

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Thống kê phương tiện đi đến trường của 30 học sinh lớp 7B ta thu được bảng sau:

Phương tiện đi lại

Số học sinh

Đi bộ

5

Đi xe đạp

10

Đi xe máy

15

Đi xe buýt

5

Tổng cộng

35

Giá trị chưa hợp lí là:

A. Dữ liệu về phương tiện đi lại;
B. Dữ liệu về số học sinh;
C. Cả dữ liệu phương tiện đi lại và số học sinh đều chưa hợp lí; 
D. Dữ liệu học sinh đi xe buýt và đi xe đạp.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Dữ liệu chưa hợp lí là dữ liệu về số học sinh vì số học sinh tham gia khảo sát chỉ là 30 học sinh nhưng trong bảng lại thể hiện tổng cộng là 35 học sinh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào biểu đồ ta lập được bảng thống kê lượt khách đến khu vui chơi theo tháng như sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượt khách

(nghìn người)

7,0

11,0

18,0

21,3

23,7

28,0

26,0

23,3

20,0

18,5

17,0

16,4

Trong một năm có số lượt khách đến thăm quan khu vui chơi là:

\[7 + 11 + 18 + 21,3 + 23,7 + 28 + 26 + 23,3 + 20 + 18,5 + 17 + 16,4\]

\[ = 230,2\] (nghìn người).

Vậy lượt khách đến khu vui chơi đấy trong một năm là 230,2 nghìn người.

b) Trong năm sau, khu vui chơi đấy phải đạt được số lượt khách thăm quan là:

\(230,2 + 230,2\,\,\,.\,\,\,20\%  = 276,24\) (nghìn người).

Vậy để trong năm sau, khu vui chơi đấy có lượt khách đến thăm quan tăng 20% thì phải đạt được số lượt khách (nghìn người) là 276,24 nghìn người.

Lời giải

a) Biến cố \(A\) là biến cố không thể, vì không có bao lì xì có tờ tiền nào mệnh giá \(1\,\,000\,\,000\) đồng.

Biến cố \(B\) là biến cố chắc chắn, vì tất cả các bao lì xì đều có tờ tiền mệnh giá không lớn hơn \(500\,\,000\) đồng.

b) Biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố đã cho là \(C,D\).

Trong 5 bao lì xì, có 1 bao lì xì có tờ tiền mệnh giá \(200\,\,000\) đồng” nên xác suất của biến cố \(C\) là \(\frac{1}{5}\).

Trong 5 bao lì xì, có 2 bao lì xì có tờ tiền mệnh giá nhiều hơn \(100\,\,000\) đồng là \(200\,\,000\) đồng và \(500\,\,000\) đồng. Vậy xác suất của biến cố \(D\) là \(\frac{2}{5}\).

Câu 5

A. Biểu đồ hình quạt tròn; 
B. Biểu đồ đoạn thẳng;
C. Biểu đồ cột kép;
D. Biểu đồ miền.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Trên tia đối của tia \(MA\) lấy điểm \(E\) sao cho \(MA = ME\) (như hình vẽ). Nếu \(\widehat B = 60^\circ \) thì số đo \(\widehat {MCE}\) là

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME (như hình vẽ). Nếu góc B = 60 độ  thì số đo góc MCE là (ảnh 1)

A. \(60^\circ \);  
B. \(90^\circ \);
C. \(30^\circ \);  
D. \(45^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Các loại xe máy được sản xuất: Vison, Lead, Air Blade,….;
B. Năm sinh của các thành viên trong gia đình: 1970; 1973; 1998; 2002; 2005;
C. Các loại huy chương các thí sinh Việt Nam đạt được trong kì thi Olympic Toán Quốc tế: Vàng, Bạc, Đồng;
D. Các môn học sinh được học: Toán, Ngữ văn, Lịch sử,....

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP